• Hi, I’m Carl Azuz. Thank you for taking 10 minutes for CNN 10.
    Xin chào, tôi là Carl Azuz. Cảm ơn bạn đã giành 10 phút cho CNN 10.
  • We resume our daily news coverage today but our first story
    Chúng tôi sẽ quay trở lại với tin tức hằng ngày phủ trên mặt báo hôm nay nhưng tin tức đầu tiên
  • appears to be related to yesterday’s special edition concerning the ISIS terrorist group.
    có thể sẽ liên quan đến ấn bản đặc biệt của hôm qua, nói về tổ chức khủng bố ISIS.
  • The US law enforcement official says a terrorist attack in New York city on Tuesday was done in the name of ISIS.
    Các nhân viên thi hành Luật của Mỹ nói rằng một cuộc tấn công khủng bố ở thành phố New York bởi ISIS đã xảy ra hôm thứ ba.
  • It involved a man who apparently drove a rented pickup truck onto a popular bike path.
    Vụ việc có liên quan tới một nguwòi đàn ông, lái một chiếc xe bán tải thuê trên làn đường đi xe đạp.
  • 8 people were killed and more than 12 others are trying to recover from their injuries.
    8 người đã thiệt mạng và hơn 12 người khác đang cố gắng hồi phục sau chấn thương.
  • After crashing the truck into a school bus
    Sau khi đâm vào một chiếc xe buýt trở học sinh
  • the suspect then reportedly stepped out holding imitation firearms - a pellet gun and a paintball gun.
    nghi phạm được cho biết là đã bước ra ngoài với vũ khí giả - một khẩu súng bắn hơn và một súng bắn sơn.
  • A police officer then shot him in the abdomen.
    Một cảnh sát đã bắn vào bụng hắn.
  • He survived and was taken to hospital.
    Nghi phạm sống sót và được đưa tới bệnh viện.
  • This was the deadliest terrorist attack in New York city since assaults of September 11th, 2001.
    Đây là cuộc tấn công khủng bố gây thương vong nhiều nhất ở thành phố New York từ sau những vụ tấn công 11/9/2001
  • It happened just blocks away from the World Trade center, which was a target 16 years ago.
    Nó diễn ra ở nơi chỉ cách Trung tâm thương mại thế giới - mục tiêu của 16 năm về trước - chỉ vài dãy nhà.
  • The suspect was a 29-year-old man named Sayfullo Saipov.
    Nghi phạm là một người đàn ông 29 tuổi tên Sayfullo Saipov.
  • He’s from the central Asian country of Uzbekistan.
    Hắn đến từ quốc gia trung Á Uzbekistan.
  • Officials say he came to the US legally in 2010
    Các quan chức cho biết hắn đến Mỹ một cách hợp pháp vào năm 2010
  • and that he learned about ISIS and radical Islamic tactics afterward.
    sau đó hắn đã biết về ISIS và những chiến lược Hồi giáo cực đoan.
  • Police said he had been planning Tuesday’s terrorist attack for months
    Cảnh sát nói hắn đã lên kế hoạch cho vụ tấn công hôm thứ ba trong hàng tháng trở lại đây
  • and that a note found near the scene was written in Arabic
    và cũng cho biết một ghi chép được tìm thấy tại gần hiện trường, được viết bằng tiếng Ả Rập
  • and had the general message that Islamic state - another name for ISIS - would endure forever.
    và mang thông điệp khái quát là that Islamic state (Nhà nước Hồi giáo) - tên gọi khác của ISIS - sẽ tồn tại vĩnh hằng.
  • The use of vehicles as weapons has become increasingly common among terrorists.
    Sử dụng xe cộ làm vũ khí đã trở nên ngày càng phổ biến đối với những kẻ khủng bố.
  • Since 2014, there have been 15 jihadist attacks using cars or trucks in Western countries
    Tính đến năm 2014, đã có 15 vụ tấn công do jihadist (mang nghĩa Chiến binh của Thượng đế trong đạo Hồi) sử dụng xe con hay xe tải ở những nước phương Tây
  • killing more than 140 people.
    làm hơn 140 người thiệt mạng.
  • That’s according to New America - a non partisan research group.
    Thông tin đến từ New America - một nhóm nghiên cứu không đảng phái.
    • Từ vựng edition
      edition /ɪˈdɪʃ.ən/ danh từ
      số bản in ra (báo, sách...)
    • Từ vựng enforcement
      enforcement /in'fɔ:smənt/ danh từ
      sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ)
    • Từ vựng imitation
      imitation /ˌɪm.ɪˈteɪ.ʃən/ danh từ
      đồ giả
    • Từ vựng abdomen
      abdomen /ˈæb.də.mən/ danh từ
      bụng
    • Từ vựng suspect
      suspect /səˈspekt/ danh từ
      người khả nghi; người bị tình nghi
    • Từ vựng terrorist
      terrorist /ˈter.ə.rɪst/ tính từ
      khủng bố
    • Từ vựng trade
      trade /treɪd/ danh từ
      thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch
    • Từ vựng target
      target /ˈtɑː.ɡɪt/ danh từ
      mục tiêu, đích (đen & bóng)
    • Từ vựng radical
      radical /ˈræd.ɪ.kəl/ tính từ
      (chính trị) cấp tiến, cực đoan
    • Từ vựng scene
      scene /siːn/ danh từ
      nơi xảy ra
    • Từ vựng common
      common /ˈkɒm.ən/ tính từ
      thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông
    • Từ vựng partisan
      partisan /ˌpɑː.tɪˈzæn/ danh từ
      người theo một đảng phái, đảng viên