• The Academy of Motion Picture Arts and Sciences has expelled producer Harvey Weinstein,
    Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh đã trục xuất nhà sản xuất Harvey Weinstein,
  • after allegations that he sexually harassed or assaulted a number of women over the past three decades.
    sau những cáo buộc về việc ông này quấy rối và tấn công tình dục một số phụ nữ trong ba thập kỷ qua.
  • The academy said in a statement that its board of governors
    Việc phát biểu rằng Hội đồng Giám đốc của viện đã
  • “voted well in excess of the required two-thirds majority to immediately expel him from the Academy.”
    “voted well in excess of the required two-thirds majority to immediately expel him from the Academy.”
  • The 65-year-old faces allegations of sexual misconduct
    Người đàn ông 65 tuổi phải đối ămtj với những cao buộc về việc quấy rối tình dục
  • from more than two dozen women and three of rape.
    từ hơn hai chục phụ nữ và ba người cáo buộc ông tội cưỡng hiếp.
  • He has apologized for having ‘caused a lot of pain’
    Ông ta đã xin lỗi vì ‘đã gây ra nhiều đau đớn’
  • but has strongly denied all allegations of nonconsensual sex.
    nhưng cực lực chối bỏ tất cả những cáo buộc về cưỡng hiếp.
  • In its 90-year history, the Academy has expelled only one other member,
    Trong lịch sử 90 năm của mình, Việc mới chỉ trục xuát duy nhất một thành viên,
  • and only because an 83-year-old actor violated explicit written rules about sharing screener copies of films in 2004.
    và chỉ bởi vì năm diễn viên 83 tuổi này đã xâm phạm những quy tắc thành văn rõ ràng về việc chia sẻ những bản sao của phim vào năm 2004.
  • No one has been expelled for unethical or potentially criminal behavior
    Chưa có ai từng bị trục xuất vì những hành vi vô đạo đức hoặc có nhiều khả năng là phạm tội
  • ,including figures such as Roman Polanski, Bill Cosby and Mel Gibson,
    trong đó bao gồm cả những cái tên như Roman Polanski, Bill Cosby và Mel Gibson,
  • who have had high-profile sexual or domestic assault allegations made against them.
    những người trứ danh vì những cáo buộc tấn công tình dục hoặc bạo lực gia đình.
    • Từ vựng academy
      academy /əˈkæd.ə.mi/ danh từ
      viện hàn lâm
    • Từ vựng expel
      expel /ɪkˈspel/ ngoại động từ
      trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra
    • Từ vựng allegation
      allegation /ˌæl.əˈɡeɪ.ʃən/ danh từ
      cáo buộc
    • Từ vựng majority
      majority /məˈdʒɒr.ə.ti/ danh từ
      phần lớn, phần đông, đa số
    • Từ vựng statement
      statement /ˈsteɪt.mənt/ danh từ
      lời tuyên bố; bản tuyên bố
    • Từ vựng misconduct
      misconduct /ˌmɪsˈkɒn.dʌkt/ danh từ
      đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu
    • Từ vựng explicit
      explicit /ɪkˈsplɪs.ɪt/ tính từ
      rõ ràng, dứt khoát
    • Từ vựng unethical
      unethical /ˌʌnˈeθ.ɪ.kəl/ tính từ
      không thuộc luân thường đạo lý
    • Từ vựng criminal
      criminal /ˈkrɪm.ɪ.nəl/ tính từ
      có tội, phạm tội, tội ác
    • Từ vựng domestic
      domestic /dəˈmes.tɪk/ tính từ
      (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ