• North Korean minister Ri Yong Ho said Pyongyang's nuclear forces are being built up
    Bộ trưởng Triều Tiên Ri Yong Ho nói rằng lực lượng hạt nhân của Pyongyang đang được xây dựng
  • as a deterrent to the threat of nuclear war from the United States.
    như là một sự ngăn cản những đe doạ về chiến tranh hạt nhân từ phía Mỹ.
  • The U.S. policy and nuclear threats have continued for over 70 years
    Chính sách và những đe doạ hạt nhân từ Mỹ đã kéo dài hơn 70 năm
  • and these have led to the situation on the Korean peninsula to a touch-and-go point.
    và điều đó đã dẫn đến tình hình bất ổn, căng thẳng trên bán đảo Triều Tiên.
  • But in the United Nations, unjustifiable resolutions which illegalize justice as injustice
    Nhưng ở Liên Hợp Quốc, những giải pháp chưa thoả đáng, điều làm bất hợp pháp hoá sự công bằng
  • are randomly adopted due to the high-handedness of the U.S.
    đã được đưa ra vì sự độc đoán của Mỹ.
  • Ho's comments came shortly after the United States on Saturday
    Những bình luận của Ho được đưa ra ngay sau khi Mỹ, vào thứ bảy,
  • flew bombers and fighter escorts to the farthest point north of the demilitarized zone
    đã cho những máy bay ném bom và tiêm kích hộ tống bay tới điểm xa nhất về phía bắc của vùng phi quân sự
  • by any such American aircraft this century.
    mà chưa máy bay nào của Mỹ chạm tới trong thế kỷ này.
    • Từ vựng minister
      minister /ˈmɪn.ɪ.stər/ danh từ
      bộ trưởng
    • Từ vựng nuclear
      nuclear /ˈnjuː.klɪər/ tính từ
      (vật lý) (thuộc) hạt nhân
    • Từ vựng deterrent
      deterrent /dɪˈter.ənt/ danh từ
      cái ngăn cản, cái ngăn chặn
    • Từ vựng unjustifiable
      unjustifiable /ʌnˌdʒʌs.tɪˈfaɪ.ə.bəl/ tính từ
      không thể bào chữa được; không thể biện bạch được, vô lý
    • Từ vựng illegalize
      illegalize /i'li:gəlaiz/ ngoại động từ
      làm thành không hợp pháp
    • Từ vựng situation
      situation /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ danh từ
      tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái
    • Từ vựng demilitarized
      demilitarized /,di:'militəraiz/ ngoại động từ
      triệt quân; phi quân sự hoá (một vùng...)
    • Từ vựng aircraft
      aircraft /ˈeə.krɑːft/ danh từ, số nhiều k
      máy bay, tàu bay