• Cornell Haynes Jr. better known as the rapper Nelly has been released from prison.
    Cornell Haynes Jr. thường được biết tới với tên gọi rapper đã được Nelly đã được thả.
  • He was arrested on Saturday after a woman alledged that he had sexually assaulted her on a tour bus
    Anh bị bắt giữ vào thứ Bảy sau khi một người phụ nữ buộc tội anh tấn công tình dục cô trên một chiếc xe lưu diễn
  • hours after a concert in Aubrurn, Washington.
    chỉ vài giờ sau một buổi hoà nhạc tại Aubrurn, Washington.
  • Haynes took to twitter to deny the allegations saying he was “beyond shocked”
    Haynes đã lên Twitter để phủ nhận những cáo buộc, nói rằng anh đã thấy “hơn cả bàng hoàng”
  • and is “confident that once the facts are looked at, it would be very clear that I am the victim of a false allegation.”
    và “tự tin rằng một khi sự thật được nhìn nhận một cách cẩn thận, mọi chuyện sẽ rõ ràng tôi là nạn nhân của những cáo buộc phi lý.”
  • The rapper, who is touring with Florida Georgia Line, missed a concert scheduled for Saturday night.
    Nam rapper, người đang có tour diễn quanh Florida Georgia Line, đã phải bỏ một buổi hoà nhạc đãlên lịch vào đêm thứ Bảy.
  • It is not yet known when Haynes will appear before a judge.
    Hiện vẫn chưa biết khi nào Haynes sẽ phải xuất hiện trước toà.
    • Từ vựng release
      release /rɪˈliːs/ ngoại động từ
      tha, thả, phóng thích
    • Từ vựng prison
      prison /ˈprɪz.ən/ danh từ
      nhà tù, nhà lao, nhà giam
    • Từ vựng allegation
      allegation /ˌæl.əˈɡeɪ.ʃən/ danh từ
      sự viện lý, sự viện lẽ, cáo buộc
    • Từ vựng confident
      confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/ tính từ
      tự tin
    • Từ vựng victim
      victim /ˈvɪk.tɪm/ danh từ
      vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân
    • Từ vựng schedule
      schedule /ˈʃedʒ.uːl/ ngoại động từ
      ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc
    • Từ vựng deny
      deny /dɪˈnaɪ/ ngoại động từ
      chối, không nhận