• The amount of carbon dioxide in the earth’s atmosphere grew to a record high in 2016, according to the United Nations.
    Lượng carbon dioxide trong khí quyển trái đất đã đạt kỉ lục trong năm 2016, theo Liên Hợp Quốc.
  • Last years increase was 50% higher than the average of the past 10 years.
    Năm ngoái, lượng tăng khí thải này cao hơn 50% so với lượng trung bình của mười năm qua.
  • Researchers say human activities and the El Niño weather apparently drove CO2 to a level not seen in 800,000 years.
    Các nhà nghiên cứu nói rằng sinh hoạt của con người và hiện tượng thời tiết El Niño đã đẩy mức khí CO2 lên một lượng chưa từng có trong vòng 800000 năm qua.
  • The change could fuel a 20-metre rise in sea levels and add 3 degrees to temperatures.
    Sự thay đổi có thể sẽ làm mực nước biển dâng thêm 20 mét và nhiệt độ trái đất tăng thêm 3 độ.
  • The report has been issued a week ahead of the next round of UN climate talks.
    Báo cáo được đưa ra một tuần trước vòng tiếp theo của cuộc đàm phán tại Liên hợp quốc về khí hậu.
  • Despite President Donald Trumps said that he intends to take the US out of the deal,
    Mặc dù Tổng thống Donald Trump nói ông định rút Mỹ khỏi thoả thuận về khí hậu,
  • negotiators will be working on guidelines for the Paris climate agreement in 2015.
    nhưng các bên đàm phán vẫn sẽ tiếp tục thảo luận về những nguyên tắc trong thoả thuận khí hậu Paris năm 2015.
    • Từ vựng dioxide
      dioxide /daɪˈɒk.saɪd/ danh từ
      (hoá học) đioxyt
    • Từ vựng atmosphere
      atmosphere /ˈæt.mə.sfɪər/ danh từ
      quyển khí
    • Từ vựng record
      record /rɪˈkɔːd/ danh từ
      sự ghi chép
    • Từ vựng researcher
      researcher /ri'sɜ:t∫ə[r]/ danh từ
      nhà nghiên cứu
    • Từ vựng temperature
      temperature /ˈtem.prə.tʃər/ danh từ
      nhiệt độ
    • Từ vựng intend
      intend /ɪnˈtend/ ngoại động từ
      định, có ý định, có ý muốn
    • Từ vựng negotiator
      negotiator /nɪˈɡəʊ.ʃi.eɪ.tər/ danh từ
      người điều đình, người đàm phán
    • Từ vựng agreement
      agreement /əˈɡriː.mənt/ danh từ
      hiệp định, hiệp nghị