• Scientists found a prehistoric ancestor
    Các nhà khoa học tìm thấy một tổ tiên tiền sử
  • of an arrow worm among a group of fossils
    Của một con sâu mũi tên trong một nhóm các hóa thạch
  • at two national parks in Canada.
    tại hai công viên quốc gia ở Canada.
  • The fossils were found in what is now British Columbia,
    Các hóa thạch đã được tìm thấy ở nơi hiện tại là British Columbia,
  • but was once an ocean.
    nhưng đã từng là một đại dương.
  • The sea worm was 10 centimeters long and had 50 spines on its head.
    Con sâu biển dài 10 cm và có 50 gai trên đầu.
  • cThe spines could close suddenly to capture smaller sea creatures, like shrimp.
    Các gai có thể đóng lại đột ngột để bắt những sinh vật biển nhỏ hơn, như tôm.
  • The scientists reported their discovery in the journal Current Biology in early August.
    Các nhà khoa học đã thông báo khám phá của họ trên tạp chí Current Biology vào đầu tháng Tám.
  • They are calling the creature Capinatator praetermissus.
    Họ đang gọi là sinh vật Capetatator praetermissus.
  • They say it lived 500 million years ago and is very different from anything alive now.
    Họ nói rằng nó sống cách đây 500 triệu năm và rất khác so với bất cứ điều gì hiện nay.
  • Capinatator means “grasping swimmer.”
    Capinatator có nghĩa là "con vật bơi tham lam".
  • Derek Briggs is a scientist from Yale University.
    Derek Briggs là một nhà khoa học từ Đại học Yale.
  • He led the expedition.
    Ông ta dẫn đầu đoàn thám hiểm.
  • He said the creature was larger than today’s similar worms.
    Ông nói rằng sinh vật này lớn hơn những con sâu tương tự hiện nay.
  • The arrow worms of today have teeth instead of spines.
    Sâu mũi tên ngày nay có răng thay vì gai.
  • Briggs said the worm was probably a good predator
    Briggs cho biết con sâu có lẽ là một kẻ săn mồi tốt
  • because it had so many spines.
    bởi vì nó có rất nhiều gai.
  • The scientists said it is difficult to find evidence of these prehistoric worms
    Các nhà khoa học cho biết rất khó để tìm thấy bằng chứng của những con sâu tiền sử này
  • because their bodies decayed so quickly.
    bởi vì cơ thể chúng bị phân hủy rất nhanh.
  • But this discovery was in such good shape,
    Tuy nhiên, phát hiện này có vẻ trong hình dạng khá ổn
  • they were able to make a good guess about how the worm looked.
    Họ có thể đưa ra một dự đoán hay ho con sâu trông như thế nào.
  • Researchers were able to make a detailed drawing
    Các nhà nghiên cứu có thể làm một bản vẽ chi tiết
  • and an animation of how they think the worm moved in the ocean.
    Và một hình ảnh động của cách mà họ nghĩ rằng con sâu di chuyển trong đại dương.
  • Doug Erwin works for the Smithsonian Institution in Washington, D.C.
    Doug Erwin làm việc cho Viện Smithsonian ở Washington, D.C.
  • He was not involved in the research.
    Ông không tham gia nghiên cứu.
  • He said the discovery will help scientists better understand the worms
    Ông nói rằng phát hiện này sẽ giúp các nhà khoa học hiểu sâu hơn về loài sâu
  • and other life from this ancient period.
    và cuộc sống khác từ thời cổ đại này.
  • I’m Dan Friedell.
    Tôi là Dan Friedell.
    • Từ vựng prehistoric
      prehistoric /ˌpriː.hɪˈstɒr.ɪk/ tính từ
      (thuộc) tiền sử
    • Từ vựng ancestor
      ancestor /ˈæn.ses.tər/ danh từ
      ông bà, tổ tiên
    • Từ vựng worm
      worm /wɜːm/ danh từ
      (động vật học) giun; sâu, trùng
    • Từ vựng fossils
      fossils /'fɒsl/ tính từ
      hoá đá, hoá thạch
    • Từ vựng creatures
      creatures /'kri:t∫ə[r]/ danh từ
      sinh vật, loài vật
    • Từ vựng scientist
      scientist /ˈsaɪən.tɪst/ danh từ
      nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên
    • Từ vựng expedition
      expedition /ˌek.spəˈdɪʃ.ən/ danh từ
      cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm
    • Từ vựng arrow
      arrow /ˈær.əʊ/ danh từ
      tên, mũi tên
    • Từ vựng predator
      predator /ˈpred.ə.tər/ danh từ
      thú ăn mồi sống, thú ăn thịt
    • Từ vựng decayed
      decayed /di'kei/ Adjective
      bị hỏng, mục nát, thối rữa
    • Từ vựng detailed
      detailed /ˈdiː.teɪld/ Adjective
      được trình bày, tiến hành một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng, cẩn thận, chi tiết
    • Từ vựng period
      period /'piəriəd/ danh từ
      kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian