• For the first time scientists have detected gravitational waves,
    Lần đầu tiên các nhà khoa học đã tìm ra những sóng hấp dẫn,
  • the ripples in space and time predicted by Albert Einstein, with light from the same cosmic event.
    những sóng trong không gian và thời gian đã được dự đoán bởi Albert Einstein, với ánh sáng từ cùng một sự kiện trong vũ trụ.
  • The waves were caused by the collision of two extremely dense neutron stars
    Những sóng được tạo nên bởi sự va trạm của hai sao neutron siêu đặc
  • some 130 million years ago which only reached earth on August 17th.
    cách trái đất 130 triệu năm ánh sáng và mứoi tới được trái đất vào ngày 17/8 này.
  • Scientists say precious and other heavy metals were blown into space by the aftermath of the merger of the stars.
    Các nhà khoa học nói rằng những kim loại nặng quý giá khác đi vào vũ trụ là do hệ quả của sự sáp nhập những ngôi sao.
  • “In fact from the properties of the visible and infrared light,
    “Trong thực tế, từ những thuộc tính của ánh sáng hồng ngoại nhìn thấy được,
  • we conclude that the mass of all the heavy elements produced in this one single event
    chúng tôi kết luận rằng tổng khối lượng tất cả những thành tố nặng sản sinh ra trong sự kiện này thôi
  • is 16,000 times the mass of the Earth.
    đã bằng 16 nghìn lần khối lượng Trái Đất.
  • Of this material we estimate that about ten times the mass of the Earth is in gold and platinum alone.”
    Chúng tôi ước tính rằng khoảng mười lần khối lượng Trái Đất là riêng vàng và bạch kim.”
  • One scientist described the discovery as the equivalent to the transition between looking at a black and white picture of a volcano
    Một nhà khoa học đã miêu tả khám phá này cũng giống với sự chuyển đổi giữa nhìn vào một tấm ảnh đen trắng của một núi lửa
  • to sitting in a 3D movie that shows the explosion of Mount Vesuvius.
    với ngồi trong rạp chiếu 3D đang chiếu cạnh vụ nổ ở đỉnh Vesuvius.
  • Astronomers have been trying to figure out how to detect these ripples for the last century,
    Các nhà thiên văn học đã luôn cố gắng xác định những sóng này trong suốt thế kỷ qua,
  • ever since they were first predicted by Albert Einstein in his theory of general relativity.
    kể từ khi chúng lần đầu được dự đoán bởi Albert Einstein trong thuyết tương đối tổng quát của ông.
    • Từ vựng detect
      detect /dɪˈtekt/ ngoại động từ
      dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
    • Từ vựng gravitational
      gravitational /ˌɡræv.ɪˈteɪ.ʃən.əl/ tính từ
      hút, hấp dẫn
    • Từ vựng ripple
      ripple /ˈrɪp.əl/ danh từ
      sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)
    • Từ vựng cosmic
      cosmic /ˈkɒz.mɪk/ tính từ
      (thuộc) vũ trụ
    • Từ vựng dense
      dense /dens/ danh từ
      dày đặc, chặt
    • Từ vựng neutron
      neutron /ˈnjuː.trɒn/ danh từ
      (vật lý) Nơtron
    • Từ vựng collision
      collision /kəˈlɪʒ.ən/ danh từ
      sự đụng, sự va
    • Từ vựng aftermath
      aftermath /ˈɑːf.tə.mæθ/ danh từ
      hậu quả, kết quả (thường là tai hại)
    • Từ vựng merger
      merger /ˈmɜː.dʒər/ danh từ
      sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...)
    • Từ vựng precious
      precious /ˈpreʃ.əs/ tính từ
      quý, quý giá, quý báu
    • Từ vựng visible
      visible /ˈvɪz.ə.bəl/ tính từ
      thấy được, có thể trông thấy được
    • Từ vựng material
      material /məˈtɪə.ri.əl/ tính từ
      vật chất
    • Từ vựng platinum
      platinum /ˈplæt.ɪ.nəm/ danh từ
      platin, bạch kim
    • Từ vựng element
      element /ˈel.ɪ.mənt/ danh từ
      nguyên tố
    • Từ vựng explosion
      explosion /ɪkˈspləʊ.ʒən/ danh từ
      sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận)
    • Từ vựng astronomer
      astronomer /əˈstrɒn.ə.mər/ danh từ
      nhà thiên văn học
    • Từ vựng transition
      transition /trænˈzɪʃ.ən/ danh từ
      sự chuyển tiếp, sự quá độ