• South Korea has imposed unilateral sanctions on 18 North Koreans,
    Hàn Quốc đã áp dụng các lệnh trừng phạt đơn phương mới lên 18 công dân Triều Tiên,
  • prohibiting any financial transactions between them and its own citizens
    ngăn cấm bất kỳ giao dịch tài chính nào giữa họ với chính những công dân Hàn Quốc
  • in a bid to aid the international effort to dry up Pyongyang’s illegal cash flows.
    Đây được coi là một phần nỗ lực của Seoul nhằm làm khánh kiệt dòng ngoại tệ của Bình Nhưỡng.
  • The sanctioned individuals are all directly affiliated with North Korean banks.
    Các cá nhân bị trừng phạt đều trực tiếp thuộc về các ngan hàng Triều Tiên.
  • (South Korean Unification Ministry Spokesperson Baik Tae-Hyun)
    (Người phát ngôn của Bộ Thống nhất Hàn Quốc Baik Tae-Hyun)
  • “We expect this to encourage people to avoid problematic transactions with North Korea
    “Chúng tôi kêu gọi mọi người hãy né tránh các giao dịch có thể gây rắc rối với Triều Tiên
  • and pay close attention to North Korea-related transactions in general,
    và luôn thận trọng với mọi giao dịch với Triều Tiên nói chung,
  • so that it will contribute to blocking North Korea’s main sources of foreign exchange
    để góp phần vào việc chặn những nguồn thu ngoại tệ chính của Triều Tiên
  • and its developing of weapons of mass destruction.”
    và việc nước này phát triển vũ khí hàng loạt.”
  • According to an official government announcement on the Interior Ministry’s website,
    Theo thông báo từ một nhân viên chính phủ announcement trên trang web của Bộ Nội vụ,
  • the 18 individuals are all high ranking employees who have been linked to North Korea’s nuclear and missile development program.
    18 người đều là những nhân viên cấp cao có liên quan tới chương trình phát triển tên lửa và hạt nhân của Triều Tiên.
  • It is hoped the new sanctions will aid efforts to limit the secretive communist state’s arms research.
    Những lệnh trừng phạt mới được kỳ vọng sẽ hỗ trợ cho việc hạn chế việc nghiên cứu vũ khí của quốc gia cộng sản rất kín tiếng này.
  • Kim Yesug, a peace activist: The right answer is for North Korea and the US to take actions at the same time.
    Kim Yesug, nhà hoạt động vì hoà bình: Câu trả lời chính xác là để Hàn Quốc và Mỹ cùng hành động tại cùng thời điểm.
  • We’d like to tell US President Donald Trump to take a step in such a direction.”
    Chúng tôi muốn tổng thống Mỹ Donald Trump có những bước đi theo hướng tương tự.”
    • Từ vựng impose
      impose /ɪmˈpəʊz/ ngoại động từ
      (+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
    • Từ vựng financial
      financial /faɪˈnæn.ʃəl/ tính từ
      (thuộc) tài chính, về tài chính
    • Từ vựng unilateral
      unilateral /ˌjuː.nɪˈlæt.ər.əl/ tính từ
      một bên, đơn phương
    • Từ vựng sanction
      sanction /ˈsæŋk.ʃən/ danh từ
      hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction)
    • Từ vựng individual
      individual /ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl/ danh từ
      cá nhân; người
    • Từ vựng affiliate
      affiliate /əˈfɪl.i.eɪt/ ngoại động từ
      (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)
    • Từ vựng unification
      unification /ˌjuː.nɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ danh từ
      sự thống nhất, sự hợp nhất
    • Từ vựng transaction
      transaction /trænˈzæk.ʃən/ danh từ
      sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch
    • Từ vựng contribute
      contribute /kənˈtrɪb.juːt/ động từ
      đóng góp, góp phần
    • Từ vựng announcement
      announcement /əˈnaʊns.mənt/ danh từ
      lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo
    • Từ vựng nuclear
      nuclear /ˈnjuː.klɪər/ tính từ
      (vật lý) (thuộc) hạt nhân
    • Từ vựng missile
      missile /ˈmɪs.aɪl/ tính từ
      tên lửa
    • Từ vựng communist
      communist /'kɒmjʊnist/ tính từ+ Cách viết k
      cộng sản
    • Từ vựng secretive
      secretive /ˈsiː.krə.tɪv/ tính từ
      hay giấu giếm, hay giữ kẽ
    • Từ vựng activist
      activist /ˈæk.tɪ.vɪst/ Adjective
      người chủ trương chiến đấu
    • Từ vựng direction
      direction /daɪˈrek.ʃən/ danh từ
      phương hướng, chiều, phía, ngả