• Believe it or not, messages like these have actually been transmitted into space.
    Tin hay không thì những thông điệp như thế này trong thực tế đã được truyền vào không gian.
  • In the hope that it might get picked up by extra-terrestrials.
    với hi vọng rằng nó có thể được thu nhận bởi những gì ngoài trái đất.
  • Not sure what they would learn from whale sounds though!
    Tuy thế, không thể chắc được họ sẽ biết được gì từ những tiếng cá voi!
  • For a long time, humans have been gazing up at the stars
    Trong suốt một thừoi gian dài, con người đã luôn quan sát những vì sao
  • wondering if life is out there somewhere in the billions of galaxies.
    tự hỏi rằng cuộc sống có ngoài đó nơi hàng tỉ dải ngân hà hay không.
  • But we can't travel there yet, so one way of finding life is to send out messages to let them know we're here.
    Nhưng chúng ta chưa thể đi tới đó được, vậy nên một cách tìm kiếm sự sống là gửi đi những tin nhắn để họ biết chúng ta ở đây.
  • The first interstellar message was sent in 1962 in morse code and was aimed towards Venus.
    Thông điệp đầu tiên gửi tới những vì sao được gửi đi năm 1962 dưới dạng mã morse và được hướng đến sao Kim.
  • Needless to say, so far there hasn't been a response.
    Chẳng cần bàn, đến giờ vẫn chưa có hồi đáp.
  • Then in 1974 a group of scientists in America used two different radio frequencies to transmit a code from the Arecibo radio telescope in Puerto Rico.
    Sau đó vào năm 1974, một nhóm các nhà khoa học Mỹ đã sử dụng hai tần số radio khác nhau để gửi đi một mã từ đài thiên văn radio Arecibo ở Puerto Rico.
  • And when you arrange those signals they look like this.
    Và nếu bạn sắp xếp những tín hiệu đó, chúng trông sẽ như thế này.
  • The white dots at the top represent the numbers 1 through to 10.
    Các chấm trắng ở trên tượng trưng cho các số từ 1 đến 10.
  • The purple dots are the most important elements for human life - Hydrogen, Carbon, Nitrogen, Oxygen and Phosphorus.
    Những chấm tím là những nguyên tố quan tọng nhất cho cuộc sống con người - Hi-đrô, các-bon, ô-xi, và phốt-pho.
  • The green and blue dots represent the building blocks for DNA.
    Các chấm lục và lam đại diện cho những khối cấu thành nên ADN.
  • Then there's an image of a human, our solar system and the telescope that sent the message.
    Rồi có cả một bức hình con người, hệ mặt trời của chúng ta và đài thiên văn nơi thông điệp được gửi đi
  • The only problem is this message will take about 25,000 years to reach its destination.
    Vấn đề duy nhất là, sẽ mất khoảng 25000 năm để tin nhắn này đến được địa điểm ta gửi chúng tới.
  • And then if an alien does happen to receive it, it'll take another 25,000 years for a response to reach earth.
    Và sau đó nếu một sinh vật ngoài hành tinh nhận được nó, sẽ mất 25000 năm để lời hồi đáp tới lại được trái đất.
  • But that hasn't stopped us from trying to make contact in other ways too.
    Nhưng điều đó vẫn không ngăn chúng ta nỗ lực kết nối với họ bằng những cách khác.
  • This golden record was sent out on a probe.
    Bản ghi âm vàng này được gửi đi trên một tàu thăm dò.
  • It contains things like whale noises and greetings in 55 different languages.
    Nó bao gồm những thứ như âm thanh của cá voi và lời chào bằng 55 ngôn ngữ khác nhau.
  • There's also been a chip commercial broadcast out into space and even a Beatles song.
    Còn có cả một quảng cáo khoai chiên được phát sóng vào vũ trị và thậm chí cả một ca khúc của Beatles.
    • Từ vựng transmit
      transmit /trænzˈmɪt/ ngoại động từ
      chuyển giao, truyền
    • Từ vựng interstellar
      interstellar /ˌɪn.təˈstel.ər/ tính từ
      giữa các sao
    • Từ vựng morse
      morse /mɔ:s/ danh từ
      Mã moóc
    • Từ vựng response
      response /rɪˈspɒns/ danh từ
      sự trả lời
    • Từ vựng needless
      needless /ˈniːd.ləs/ tính từ
      không cần thiết, thừa, vô ích
    • Từ vựng telescope
      telescope /ˈtel.ɪ.skəʊp/ danh từ
      kính thiên văn
    • Từ vựng element
      element /ˈel.ɪ.mənt/ danh từ
      yếu tố
    • Từ vựng nitrogen
      nitrogen /ˈnaɪ.trə.dʒən/ danh từ
      (hoá học) Nitơ
    • Từ vựng phosphorus
      phosphorus /ˈfɒs.fər.əs/ danh từ
      (hoá học) photpho
    • Từ vựng represent
      represent /ˌrep.rɪˈzent/ ngoại động từ
      tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với
    • Từ vựng destination
      destination /ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/ danh từ
      điểm đến
    • Từ vựng broadcast
      broadcast /ˈbrɔːd.kɑːst/ động từ
      truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh
    • Từ vựng commercial
      commercial /kəˈmɜː.ʃəl/ danh từ
      quảng cáo hàng
    • Từ vựng contact
      contact /ˈkɒn.tækt/ danh từ
      sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới