• Hundreds of people gathered at a beach in Thailand on Wednesday to release 1,066 turtles into the sea.
    Hàng trăm người đã tập hợp lại ở một bãi biển ở Thái Lan vào thứ Tư để phóng thích 1066 chú rùa về biển cả
  • The event was one of many around the country celebrating the birthday of Thailand's King Maha Vajiralongkorn.
    Sự kiện này là một trong số nhiều sự kiện diễn ra trên khắp đất nước để kỉ niệm sinh nhật của nhà vua Thái Lan Maha Vajiralongkorn.
  • The number 1,066 represents two important numbers for the king: 10 and 66.
    Con số 1066 tượng trưng cho hai con số quan trọng với nhà vua: 10 và 66.
  • The king is commonly known as King Rama X – the "X" meaning "10."
    Nhà vua thường được biết tới với hiệu Vua Rama đệ Thập - "đệ Thập" mang nghĩa "10"
  • And, he will be 65 years old on July 28.
    Và nhà vua sẽ tròn 65 tuổi và ngày 28/7 tới đây.
  • The number 66 is one more than his age, to wish him long life.
    Con số 66 nhiều hơn số tuổi của ông là một, với ý nghĩa mong ông sống thật lâu.
  • The large crowd, including members of the Royal Thai Navy and students, released the turtles at the Sea Turtle Conservation Centre in Chonburi.
    Đám đông, bao gồm cả những thành viên của Hải quân Hoàng gia Thái Lan và các học sinh đã phóng thích những chú rùa tại Trung tâm bảo tồn rùa biển ở Chonburi
  • Athichanan Srisevok is a Thai actress and supporter of Thailand's conservation efforts.
    Athichanan Srisevok là một nữ diễn viên người Thái và một người ủng hộ những nỗ lực bảo tồn của Thái Lan.
  • She said, in Thailand, turtles represent long life.
    Cô nói, ở Thái Lan, rùa tượng trưng cho cuộc sống lâu dài.
  • With the release, she wished the king good health and long life.
    Với hành động phóng thích, cô cầu chúc cho nhà vua sức khoẻ và sống lâu.
  • The turtles released on Wednesday were raised from eggs collected by the navy from nearby Koh Kram island.
    Những chú rùa được phóng thích vào thứ Tư được nuôi lớn từ những quả trứng thu thập được bởi hải quân từ hòn đảo Koh Kram gần đó.
  • Some of the turtles were as young as one week old.
    Một vài chú rùa mới được một tuần tuổi.
  • Thai Buddhists believe that releasing animals from capture is also one way of gaining good karma.
    Người Thái theo đạo Phật tin rằng bằng việc phóngt hích động vật, họ sẽ thu được nhân quả tốt.
  • They believe that a person's actions decide their karma, or how their next life will be.
    Họ tin rằng hành động của một người quyết định nhân quả, hay chính là kiếp sau của họ sẽ như thế nào.
  • The birthday celebrations are expected to include ceremonies at Buddhist holy places across Thailand.
    Những lễ mừng sinh nhật được mong đợi là sẽ bao gồm cả những buổi lễ ở những địa điểm Phật giáo trên khắp đất Thái.
  • That includes an alms-giving event for more than 600 Buddhist monks in the capital city of Bangkok.
    Nó cũng bao gồm một sự kiện nhân đạo tại hơn 600 ngôi đền Phật Giáo ở thủ đố Bangkok.
  • Alms-giving is the practice of giving money or food to poor people.
    Sự kiện nhân đạo (bó thí) là hành động phân phát tiền và thức ăn tới người nghèo.
  • Rama X became king in December, following the death of his highly respected father, King Bhumibol Adulyadej, in October.
    Vua Rama X đã trở thành nhà vua từ tháng 12, sau cái chết của người cha mà ông rất mực kính trọng, vua Bhumibol Adulyadej, vào tháng 10.
  • I'm Alice Bryant.
    Tôi là Alice Bryant.
    • Từ vựng release
      release /rɪˈliːs/ danh từ
      sự thả, sự phóng thích
    • Từ vựng represent
      represent /ˌrep.rɪˈzent/ ngoại động từ
      tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với
    • Từ vựng important
      important /ɪmˈpɔː.tənt/ tính từ
      quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
    • Từ vựng conservation
      conservation /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ danh từ
      sự bảo tồn, sự bảo toàn
    • Từ vựng collect
      collect /kəˈlekt/ ngoại động từ
      tập hợp lại
    • Từ vựng karma
      karma /ˈkɑː.mə/ danh từ
      nghiệp (đạo Phật)
    • Từ vựng buddhist
      buddhist /'bʊdist/ danh từ
      tín đồ đạo Phật
    • Từ vựng practice
      practice /ˈpræk.tɪs/ danh từ
      thực hành, thực tiễn
    • Từ vựng respected
      respected /rɪˈspek.tɪd/ danh từ
      sự tôn trọng, sự kính trọng