• The United States is considering new restrictions on who can enter the country.
    Mỹ đang cân nhắc những hạn chế mới cho việc ai có thể vào quốc gia này.
  • The rules would take effect as early as Sunday
    Những quy định sẽ có hiệu lực ngay vào chủ nhật
  • when part of the current executive order restricting travelers
    khi một phần sắc luật hạn chế du khách
  • from six Muslim majority countries expires.
    từ sáu quốc gia Hồi giáo lớn hết hiệu lực.
  • White House officials say new country specific standards for visitors
    Các quan chức Nhà Trắng nói rằng những tiêu chuẩn mới của quốc gia về khách
  • and immigrants applying for visas will be based on
    và những người di cư xin thị thực sẽ dựa trên
  • how individual nations comply with U.S. security mandates.
    cách mà các quốc gia tuân thủ những chỉ thị an ninh của Mỹ.
  • Although Trump has not announced his decision,
    Mặc dù Trump vẫn chưa đưa ra quyết định,
  • Department of Homeland Security officials say
    Nhân viên Bộ An Ninh Nội Địa Hoa Kỳ cho biết
  • their recommendation is tougher than the original travel ban and more specific.
    đề nghị của họ gây khó dễ hơn và cũng cụ thể hơn so với luật cấm việc lữ hành ban đầu.
    • Từ vựng consider
      consider /kənˈsɪd.ər/ động từ
      cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
    • Từ vựng restriction
      restriction /rɪˈstrɪk.ʃən/ danh từ
      sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp
    • Từ vựng effect
      effect /ɪˈfekt/ danh từ
      hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
    • Từ vựng majority
      majority /məˈdʒɒr.ə.ti/ danh từ
      phần lớn, phần đông, đa số
    • Từ vựng immigrant
      immigrant /ˈɪm.ɪ.ɡrənt/ danh từ
      dân nhập cư
    • Từ vựng individual
      individual /ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl/ tính từ
      riêng, riêng lẻ, cá nhân
    • Từ vựng homeland
      homeland /ˈhəʊm.lænd/ danh từ
      quê hương, tổ quốc, xứ sở
    • Từ vựng specific
      specific /spəˈsɪf.ɪk/ tính từ
      dứt khoát, rành mạch, rõ ràng