• Kenya's top university has been closed following unrest
    Một trường đại học hàng đầu của Kenya đã đóng cửa vì những bất ổn
  • and allegations from students of police brutality.
    và những luận điệu từ phía những sinh viên về việc cảnh sát dùng vũ lực đánh đập.
  • It's the latest sign of the deepening tensions over the re-run of the presidential election later this month.
    Đó là dấu hiệu nổi cộm nhất của những căng thẳng trước ngày khởi động lại cuộc bầu cử tổng thống cuối tháng này.
  • Mohammed Yusuf reports.
    Mohammed Yusuf đưa tin.
  • The University of Nairobi has been closed after days of unrest,
    Trường Đại học Nairobi đã bị đóng cửa vài ngày trước vì bất ổn,
  • following the arrest of a student leader who is also a member of parliament.
    liên quan đến sự bắt giữ một thủ lĩnh sinh viên - người cũng là một thành viên quốc hội.
  • The lawmaker was arrested for insulting the president and also assaulting a voter.
    Nhà lập pháp đã bị bắt giữ vì xúc phạm tổng thống và công kích một cử tri.
  • Last week's protests prompted some police officers to enter the university compound
    Những cuộc chống đối tuần trước đã khiến một vài cảnh sát phải vào trong trường đại học
  • and beat up students, frog marching others.
    và đánh đập sinh viên, áp giải những người khác.
  • In an interview with Nation Television, the head of the police say
    Trong một cuộc phỏng vấn với Truyền hình Quốc gia, người đứng đầu lực lượng cảnh sát nói rằng
  • the university administration invited the police to deal with the situation at the school.
    cơ quan chủ quản trường đại học đã mời cảnh sát đến để giải quyết tình hình ở trường.
  • The students planned a protest Tuesday against the police brutality and the school administration.
    Các sinh viên đã lên kế hoạch một cuộc chống đối vào thứ ba nhằm chống lại sự đàn áp của cảnh sát và ban quản lí trường.
  • But the university announced it was closed until further notice,
    Nhưng trường đại học đã thông báo rằng trường sẽ bị đóng cửa cho đến khi có những thông báo tiếp theo,
  • citing what it called a deteriorating security situation.
    trích lời, từ cái họ gọi là tình trạng tình trạng an ninh suy giảm.
  • Student leader Ronny Mamba disagrees with the stated reason for closure.
    Đứng đầu hội sinh viên, Ronny Mamba không đồng tình với lí do đóng cửa được đưa ra.
  • "As you can see here, no student is armed.
    "Như anh thấy đấy, ở đây chẳng có sinh viên nào có vũ khí.
  • We are only armed with our brains.
    Vũ khí của chúng tôi chỉ có trí óc thôi.
  • No student is carrying a gun.
    Chẳng sinh viên nào mang súng cả.
  • No students have clobbered another student.
    Không sinh viên nào đánh đập sinh viên khác.
  • Therefore, there is no insecurity."
    Vì thế, chẳng có tính trạng không an toàn nào cả."
  • Mohammed Yusuf, for VOA news, Nairobi.
    Mohammed Yusuf, đưa tin cho VOA, từ Nairobi.
    • Từ vựng allegation
      allegation /ˌæl.əˈɡeɪ.ʃən/ danh từ
      sự viện lý, sự viện lẽ
    • Từ vựng brutality
      brutality /bruːˈtæl.ə.ti/ danh từ
      tính hung ác, tính tàn bạo
    • Từ vựng presidential
      presidential /ˌprez.ɪˈden.ʃəl/ tính từ
      (thuộc) chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống
    • Từ vựng election
      election /iˈlek.ʃən/ danh từ
      sự bầu cử; cuộc tuyển cử
    • Từ vựng parliament
      parliament /ˈpɑː.lɪ.mənt/ danh từ
      nghị viện; nghị trường, quốc hội
    • Từ vựng lawmaker
      lawmaker /ˈlɔːˌmeɪ.kər/ danh từ
      người lập pháp, người làm luật
    • Từ vựng voter
      voter /ˈvəʊ.tər/ danh từ
      người bỏ phiếu, người bầu cử
    • Từ vựng protest
      protest /ˈprəʊ.test/ danh từ
      sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị
    • Từ vựng administration
      administration /ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/ danh từ
      sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
    • Từ vựng security
      security /sɪˈkjʊə.rə.ti/ danh từ
      sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh
    • Từ vựng disagree
      disagree /ˌdɪs.əˈɡriː/ nội động từ
      khác, không giống, không khớp
    • Từ vựng armed
      armed /ɑːmd/ tính từ
      có vũ trang
    • Từ vựng clobber
      clobber /ˈklɒb.ər/ ngoại động từ
      đánh liên tục, đánh trúng liên tục, đánh bại hoàn toàn
    • Từ vựng insecurity
      insecurity /ˌɪn.sɪˈkjʊə.rə.ti/ danh từ
      tính không an toàn