• Turkey is turning up the pressure on Iraqi Kurds
    Thổ Nhĩ Kỳ đang gây áp lực lên Iraqi Kurds
  • in a bid to stop an independence referendum set for Monday.
    trong nỗ lực ngăn chặn cuộc trưng cầu dân ý đòi độc lập được lên lịch vào thứ Hai.
  • Dorian Jones has the story.
    Dorian Jones sẽ đem tới tin tức cho các bạn.
  • Around 100 Turkish tanks and armored vehicles are massed on the Iraqi-Kurdish border,
    khoảng 100 xe tăng và các phương tiện thiết giáp của Thổ Nhĩ Kỳ tập trung tại biên giới Irad - Kurdish,
  • ostensibly for military exercises, that coincide with a hardening of Ankara's political rhetoric against the referendum by Iraqi Kurds
    có vẻ là cho diễn tập quân sự, xảy ra cùng thới điểm với sự cứng rắn của Ankara trong việc thuyết phục chống lại cuộc trưng cầu dân ý của Iraqi Kurds
  • Government spokesman Bekir Bozdag said Tuesday the vote is being driven
    Người phát ngôn của chính phủ Bekir Bozdag phát biểu Vào thứ ba, cuộc bỏ phiếu sẽ được tiến hành
  • by a sick mentality and warned it threatened to spark regional chaos.
    trong một trạng thái tâm lí vô cùng căng thẳng và cảnh báo nó là nguy cơ dẫn tới những hỗn loạn trong khu vực.
  • Despite mounting political and military pressure,
    Bất chấp áp lực chính trị và quân sự tăng cao,
  • observers question whether Turkey would or could back up its saber rattling.
    các nhà quan sát đang đặt ra câu hỏi liệu Thổ Nhĩ Kỳ hoặc có thể hỗ trợ tấn công hay các lệnh trừng phạt nhằm đe doạ hay không.
  • Economic sanctions on Iraqi Kurds would be a double-edged sword,
    Các lệnh trừng phạt về kinh tế đối với Iraqi Kurds sẽ là con dao hai lưỡi,
  • while any military action could drag Turkey into a quagmire and possibly isolate the country.
    trong khi bất cứ động thái quân sự nào cũng có thể kéo Thổ Nhĩ Kỳ xuống vũng lầy và có khả năng cô lập quốc gia này.
  • Dorian Jones, of VOA news, Istanbul.
    Dorian Jones, phóng viên của tin tức VOA, Istanbul.
    • Từ vựng independence
      independence /ˌɪn.dɪˈpen.dəns/ danh từ
      sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency)
    • Từ vựng referendum
      referendum /ˌref.əˈren.dəm/ danh từ
      cuộc trưng cầu ý dân
    • Từ vựng coincide
      coincide /ˌkəʊ.ɪnˈsaɪd/ nội động từ
      xảy ra đồng thời; trùng với
    • Từ vựng border
      border /ˈbɔː.dər/ danh từ
      biên giới
    • Từ vựng rhetoric
      rhetoric /ˈret.ər.ɪk/ danh từ
      thuật hùng biện
    • Từ vựng political
      political /pəˈlɪt.ɪ.kəl/ tính từ
      chính trị
    • Từ vựng pressure
      pressure /ˈpreʃ.ər/ danh từ
      sức ép, áp lực
    • Từ vựng tank
      tank /tæŋk/ danh từ
      xe tăng
    • Từ vựng military
      military /ˈmɪl.ɪ.tər.i/ tính từ
      (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự
    • Từ vựng spokesman
      spokesman /ˈspəʊks.mən/ danh từ
      người phát ngôn
    • Từ vựng sanction
      sanction /ˈsæŋk.ʃən/ danh từ
      hình phạt
    • Từ vựng action
      action /ˈæk.ʃən/ danh từ
      hành động, hành vi
    • Từ vựng isolate
      isolate /ˈaɪ.sə.leɪt/ ngoại động từ
      cô lập