• U.S. Defense Secretary Jim Mattis traveled to Afghanistan.
    Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Mỹ Jim Mattis đã tới Afghanistan.
  • VOA's Bill Gallo is traveling with the Pentagon chief and filed this report.
    Bill Gallo của VOA đang tới cùng người đứng đầu Lầu Năm Góc và đưa tin.
  • Just hours after Defense Secretary Jim Mattis arrived in the Afghan capital,
    Chỉ vài giờ sau khi Bộ trưởng Quốc phòng Jim Mattis tới thủ đô của Afghanistan,
  • a reminder of the instability that plagues the country, the Taliban claimed responsibility for an attack
    như một lời nhắc nhở về tình trạng bất ổn gây nguy hiểm cho quốc gia này, Taliban tuyên bố nhận trách nhiệm cho một cuộc tấn công
  • in which several rockets were fired toward the Kabul international airport.
    Cuộc tấn công có nhiều tên lửa được phóng về phía sân bay quốc tế Kabul.
  • Mattis's visit was meant to highlight unity in the face of the continued unrest.
    Chuyến thăm của ông Mattis nhằm làm rõ sự đoàn kết bất chấp sự bất ổn kéo dài liên tục.
  • Coalition leaders were upbeat, saying President Donald Trump's new strategy is already having positive effects.
    Các nhà lãnh đạo chính phủ đã rất lạc quan, họ nói rằng chiến lược mới của Tổng thống Donald Trump đang mang lại những tác động tích cực.
  • The U.S. is sending 3,000 more troops to Afghanistan,
    Mỹ đang cử thêm 3000 đoàn quân tới Afghanistan,
  • bringing the total number of U.S. forces here to over 14,000.
    tăng số quân của Mỹ ở đây lên hơn 14000.
  • Trump says they won't come home until conditions on the ground warrant it.
    Trump nói rằng họ sẽ không quay trở về nhà cho đến khi được tình hình tại điểm nóng đảm bảo.
  • Bill Gallo, VOA news, Kabul.
    Bill Gallo, tin tức VOA, từ Kabul.
    • Từ vựng pentagon
      pentagon /ˈpen.tə.ɡən/ danh từ
      lầu năm góc (Bộ quốc phòng Mỹ)
    • Từ vựng instability
      instability /ˌɪn.stəˈbɪl.ə.ti/ danh từ
      tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững
    • Từ vựng reminder
      reminder /rɪˈmaɪn.dər/ danh từ
      cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (một điều gì)
    • Từ vựng responsibility
      responsibility /rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/ danh từ
      trách nhiệm
    • Từ vựng attack
      attack /əˈtæk/ danh từ
      tấn công, công kích
    • Từ vựng international
      international /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/ tính từ
      quốc tế
    • Từ vựng strategy
      strategy /ˈstræt.ə.dʒi/ danh từ
      chiến lược
    • Từ vựng warrant
      warrant /ˈwɒr.ənt/ danh từ
      sự bảo đảm (cho việc gì)
    • Từ vựng positive
      positive /ˈpɒz.ə.tɪv/ tính từ
      tích cực
    • Từ vựng capital
      capital /ˈkæp.ɪ.təl/ danh từ
      thủ đô, thủ phủ