• Hi. I`m Carl Azuz.
    Xin chào. Tôi là Carl Azuz.
  • This show is exactly 10 minutes long. But who helps set the time we live by?
    Chương trình này dài đúng 10 phút. Nhưng ai đã giúp đặt giờ cho cuộc sống của ta vậy?
  • That`s one of the stories we`re explaining this Thursday on CNN 10.
    Đó là một trong những câu chuyện chúng tôi sẽ kể vào thứ năm tuần này trên CNN 10.
  • First, though, we`re updating you on events in Las Vegas, Nevada.
    Nhưng đầu tiên, chúng tôi sẽ đưa tin cập nhật về vụ việc ở Las Vegas, Nevada.
  • It`s been three days since a mass shooting took place there at an outdoor country music concert.
    Đã ba ngày kể từ khi vụ xả súng diễn ra tại đó, trong một lễ hội âm nhạc đồng quê.
  • At least 58 people lost their lives, more than 500 others were injured,
    Ít nhất 58 người thiệt mạng, hơn 500 người khác bị thương,
  • either by the shooting or by people rushing to get away.
    vì bị bắn hoặc vì mọi người xô nhau trốn chạy.
  • And the question remains, why? What motivated the suspected shooter?
    Và câu hỏi là, tại sao? Thứ gì là động cơ của tay súng tình nghi?
  • During a news conference with U.S. President Donald Trump who visited Las Vegas Wednesday,
    Trong một cuộc họp báo có tổng thống Mỹ Donald Trump người đã tới Las Vegas vào thứ tư,
  • police said they were going to get the answers.
    cảnh sát nói họ sẽ tìm ra câu trả lời.
  • And though an official with the Federal Bureau of Investigation called the lack of a clear motive a surprise,
    Và cho dù một nhan viên Cục điều tra Liên bang Mỹ đã gọi sự thiếu một động cơ rõ ràng là một việc gây ngạc nhiên
  • he said the suspect`s communications, financial records, friends, plus video surveillance were all being looked at.
    ông nói rằng các mối quan hệ, bản ghi tài chính, bạn bè, và cả video giám sát kẻ tình nghi, tất cả đang bị điều tra.
  • The suspect, a 64-year-old retired accountant, apparently killed himself before police entered his hotel room.
    Kẻ tình nghi, một kế toán nam 64 tuổi, đã tự sát trước khi cảnh sát ập vào căn phòng khách sạn của hắn.
  • He had no significant criminal history, police were not monitoring him,
    Hắn không có tiền án, cũng không đang bị cảnh sát giám sát,
  • he was found with an arsenal of weapons, in fact, dozens of guns
    hắn ta được tìm thấy với một kho vũ khí, thực tế là, hàng chục khẩu súng
  • were recovered from his hotel room and his two homes in Nevada.
    đã được thu thập tại phòng khách sạn và hai căn nhà của hắn ở Nevada.
  • And while investigators work to piece that together with other evidence they`re finding,
    Và trong khi những nhân viên điều tra làm việc để ráp lại sự thật đó với những bằng chứng họ đang tìm kiếm,
  • the hospitals treating the victims are working to save lives.
    các bệnh viện chữa trị cho các nạn nhân đang làm việc để cứu lấy họ.
  • We met patients that were absolutely terribly wounded
    Chúng ta đã nhận những bệnh nhân bị thương cực kỳ trầm trọng
  • and the doctors, the nurses, all of the people of the hospital have done a job that`s indescribable.
    và các bác sĩ, các y tá, tất cả mọi người trong bệnh viện đều đã hoàn thành công việc không thể nào diễn tả được.
    • Từ vựng explain
      explain /ɪkˈspleɪn/ động từ
      giảng, giảng giải, giải nghĩa
    • Từ vựng outdoor
      outdoor /ˈaʊtˌdɔːr/ tính từ
      ngoài trời, ở ngoài
    • Từ vựng concert
      concert /ˈkɒn.sət/ danh từ
      buổi hoà nhạc
    • Từ vựng rush
      rush /rʌʃ/ ngoại động từ
      xô, đẩy
    • Từ vựng suspect
      suspect /səˈspekt/ ngoại động từ
      nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi
    • Từ vựng shooter
      shooter /ˈʃuː.tər/ danh từ
      người bắn súng
    • Từ vựng conference
      conference /ˈkɒn.fər.əns/ danh từ
      hội nghị
    • Từ vựng communications
      communications /kə,mju:ni'kei∫n/ danh từ
      sự giao thiệp, sự liên lạc
    • Từ vựng surveillance
      surveillance /səˈveɪ.ləns/ danh từ
      sự giám sát
    • Từ vựng motive
      motive /ˈməʊ.tɪv/ tính từ
      cớ, lý do, động cơ (của một hành động)
    • Từ vựng criminal
      criminal /ˈkrɪm.ɪ.nəl/ tính từ
      có tội, phạm tội, tội ác
    • Từ vựng accountant
      accountant /əˈkaʊn.tənt/ danh từ
      nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán
    • Từ vựng retired
      retired /rɪˈtaɪəd/ tính từ
      đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...)
    • Từ vựng investigator
      investigator /ɪnˈves.tɪ.ɡeɪ.tər/ danh từ
      người điều tra nghiên cứu
    • Từ vựng evidence
      evidence /ˈev.ɪ.dəns/ danh từ
      (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng
    • Từ vựng wounded
      wounded /ˈwuːn.dɪd/ tính từ
      bị thương
    • Từ vựng indescribable
      indescribable /ˌɪn.dɪˈskraɪ.bə.bəl/ tính từ
      không thể tả được, không sao kể xiết