• In the latest Champion's League action, cup holders Real Madrid
    Trong những diễn biến mới nhất của Giải vô địch Các câu lạc bộ châu Âu, đương kim vô địch Real Madrid
  • suffered one of their worst European defeats, going down 3:1 against Tottenham.
    đã phải hứng chịu thất bại lớn nhất ở đấu trường châu Âu khi để thua 3:1 trước Tottenham.
  • The drubbing by Spurs leaves them top and the first to go through in Group H to the knockout stages.
    Spurs vùi dập Real Madrid, đưa Tottenham lên ngôi đầu bảng và trở thành đội đầu tiên của Bảng H giành vé bước vào vòng đấu loại trực tiếp.
  • In Group G, Turkey’s Besiktas edged closer to a place in the last 16
    Ở bảng G, Besiktas của Thổ Nhĩ Kỳ đã tiến gần hơn tới vòng đấu 16 đội mạnh nhất
  • after a pulsating one all draw with Monaco…leaving them top of the group
    sau khi hoà Monaco 1:1, giành ngôi đầu bảng
  • and hoping to qualify for the knockouts for the first time.
    và hi vọng đủ điều kiện để lần đầu tiên bước vào vòng đấu loại trực tiếp.
  • Rampant Manchester City treated fans to a thrilling 4:2 victory at Napoli
    Một Manchester City hùng hổ đã giành tặng người hâm mộ chiến thắng 4:2 trước Napoli
  • giving them a perfect 12-point haul in Group F and securing them a place in the Champions League last 16.
    mang lại cho họ tổng điểm tuyệt đối 12 ở bảng F và chắc chắn đội bóng đã có một suất ở vòng 16 đội.
  • And in Group E Liverpool were rewarded for their patience
    Còn ở bảng E, sự kiên nhẫn của Liverpool đã được đền đáp
  • as they eventually over came some stoic defending from Slovenia’s Maribor to win 3:0.
    khi họ cuối cùng cũng vượt qua hàng phòng thủ vững chắc từ phía đội bóng Maribor của Slovenia để giành chiến thắng 3:0.
  • The Scousers top the group with 8 points, one clear of second placed Sevilla.
    Đội bóng từ Liverpool đứng đầu bảng với 8 điểm, đội đứng thứ hai là Sevilla.
    • Từ vựng defeat
      defeat /dɪˈfiːt/ danh từ
      sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...)
    • Từ vựng suffer
      suffer /ˈsʌf.ər/ ngoại động từ
      chịu, bị
    • Từ vựng qualify
      qualify /ˈkwɒl.ɪ.faɪ/ nội động từ
      (+ for) có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn
    • Từ vựng thrilling
      thrilling /ˈθrɪl.ɪŋ/ tính từ
      làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ
    • Từ vựng perfect
      perfect /ˈpɜː.fekt/ tính từ
      hoàn hảo, hoàn toàn
    • Từ vựng haul
      haul /hɔːl/ danh từ
      (nghĩa bóng) mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được
    • Từ vựng patience
      patience /ˈpeɪ.ʃəns/ danh từ
      tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại
    • Từ vựng victory
      victory /ˈvɪk.tər.i/ danh từ
      sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi
    • Từ vựng action
      action /ˈæk.ʃən/ danh từ
      sự chiến đấu, trận đánh