• It's a national holiday has been declared in Peru as the South American side
    Ngày lễ của toàn đất nước đã chính thức được tạo nên ở Peru khi đội bóng Nam Mỹ
  • is on its way to its first world cup since 1982.
    đang trên đường đến với kỳ world cup đầu tiên kể từ năm 1982.
  • The streets are filled as crowds celebrated Peru’s going through at New Zealand’s expense, beating them 2-0.
    Đường phố đầy những đám đông ăn mừng sự kiện Peru đánh bại New Zealand với tỉ số 2-0 để đi tiếp.
  • It ended the suspense over who would take the 32nd and final spot in the 2018 pinnacle tournament in Russia.
    Sự hồi hộp xem ai sẽ giành chiếc vé cuối cùng - chiếc vé thứ 32 để tiến vào giải đấu đỉnh cao vào năm 2018 tại Nga đã chấm dứt.
  • Plenty of suspense on the horizon, thouigh, as December 1 sees the draw for the tournament in Moscow.
    Tuy nhiên sự chờ đợi vẫn còn đó khi vào 1/12 tới, lễ bốc thăm vòng bảng của giải đấu sẽ diễn ra ở Moscow.
  • England will have to play one of the top seven sides or hosts Russia plus, say, nemesis Iceland and South Korea.
    Anh sẽ phải chạm trán một trong bảy đội mạnh nhất hoặc chủ nhà Nga, thêm vào đó có thể là Ai-xơ-len và Hàn Quốc.
    • Từ vựng holiday
      holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/ danh từ
      ngày lễ, ngày nghỉ
    • Từ vựng national
      national /ˈnæʃ.ən.əl/ tính từ
      (thuộc) quốc gia
    • Từ vựng declare
      declare /dɪˈkleər/ động từ
      bày tỏ, trình bày, biểu thị
    • Từ vựng celebrate
      celebrate /ˈsel.ə.breɪt/ ngoại động từ
      kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
    • Từ vựng expense
      expense /ɪkˈspens/ danh từ
      sự tiêu; phí tổn
    • Từ vựng pinnacle
      pinnacle /ˈpɪn.ə.kəl/ danh từ
      (nghĩa bóng) cực điểm; đỉnh cao nhất
    • Từ vựng tournament
      tournament /ˈtʊə.nə.mənt/ danh từ
      (thể dục,thể thao) cuộc đấu
    • Từ vựng suspense
      suspense /səˈspens/ danh từ
      tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định