• This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London
    Đây là câu chuyện của Bridget và Annie, họ cùng sống tại căn hộ ở London
  • They have a neighbour, Nick
    Họ có một người hàng xóm, Nick
  • Nick fancies Bridget.
    Nick thích Bridget
  • But Annie fancies Nick
    Nhưng Annie thích Nick
  • That's the way it is until Bridget gets a letter from Argentina
    Điều đó cứ tiếp diễn cho đến khi Bridget nhận được thư từ Argentina.
  • Stand by for Extra
    Hãy đồng hành cùng Extra
  • Gigi,did you get my message ,please call me. Love John
    Gigi! Em đã nhận được tin nhắn của anh chưa? Làm ơn gọi cho anh.Yêu em,John
  • Did you get the flowers
    Em đã nhận được gói hoa của anh chưa
  • Is he stupid ?
    Anh ấy thật ngốc ?
  • I told you last night , it's finish, Sorry B
    Em đã nói với anh tối qua rồi, nó đã kết thúc rồi, Xin lỗi B
  • And don't call me Gigi
    Và đừng gọi cho em nữa , Gigi
  • Yes , John .
    Vâng , John .
  • Yes, I got the cards and the flowers and the chocolates.
    Vâng, em đã nhận được thiệp và những bông hoa và sôcôla.
  • Yes, I got the cushion, as well.
    Vâng. và em đã nhận được gối đẹp
  • But it's finished. Sorry!
    Nhưng kết thúc rồi. Xin lỗi
  • But please, don't leave me!
    Làm ơn đừng bỏ anh.
  • Don't cry!
    khóc. Anh yêu em nhiều lắm.
  • Oh, goodbye!
    Tạm biệt.
  • Oh, and happy birthday!
    Oh, và chúc mừng sinh nhật anh.
  • Ah! Men!
    Ôi, đàn ông!
  • Come on Charley, come on.
    Thôi nào, Charley. Thôi nào.
  • Post, Bridget. Charley and I have the post. Haven't we, Charley?
    Có thư, Bridget. Charley và tớ có thư, phải không Charley?
  • Give me the post, Charley.
    Đưa thư cho ta nào, Charley.
  • Give me the post, Charley.
    Đưa thư đây, Charley.
  • Drop it, Charley.
    Thả nó ra, Charley.
  • Oh, good boy!
    Oh, cậu bé ngoan!
  • Oh, telephone bill, gas bill, electricity bill. Oh.
    Hóa đơn điện thoại, hóa đơn gas, hóa đơn tiền điện.
  • Ah, what's this?
    Cái gì đây?
  • Mmm, a parcel for you, Bridget.
    Một bưu kiện cho bạn, Bridget.
  • Oh, good.
    Tốt. cái gì thế?
  • Oh, it's from mother.
    Ồ, nó được gửi từ mẹ.
  • Oh, ‘Bridget darling, this arrived for you and I made you this. Love Mummy.’
    'Bridget yêu, điều này dành cho con và mẹ làm điều này là vì con. 'Yêu con, mẹ. "
  • Oh, ho-ho, oh very you, Bridget!
    Oh, rất hợp với cậu, Bridget.
  • Mother!
    Mẹ!
  • Ooh, this is from Argentina.
    Ồ, Cái này từ Argentina.
  • Argentina. Who from? What does it say?
    Argentina? Từ ai cơ? Nó nói gì?
  • [Erm], it says ‘Hello, do you remember me?’
    Erm, nó nói, 'Xin chào, em có nhớ anh không? "
  • No.
    Không.
  • ‘Seven years ago we was pen pals.’
    "Bảy năm trước, chúng ta là bạn qua thư".
  • ‘We was’ - we were pen pals.
    "Chúng ta là ... ' Chúng ta đã là bạn qua thư.
  • Oh yeah, now I remember, it’s Hector!
    Ôi, đúng, bây giờ tớ nhớ rồi. Đó là Hector.
  • Who’s Hector?
    Hector là ai?
  • He was my pen pal seven years ago. Oh...
    Anh ấy là bạn qua thư của tớ 7 năm trước.
  • ‘I speak English good now.’
    Bây giờ anh nói tiếng Anh tốt rồi ..."
  • I speak English good.
    Anh nói tiếng Anh tốt.
  • I speak English well now –
    Bây giờ anh nói tiếng Anh tốt ...
  • ‘and I am coming to England.’
    Và anh đang đến nước Anh. "
  • Oh, Latin Americans!
    Những người Mỹ Latin!
  • ‘I would like to sleep with you.
    "Anh muốn ngủ với em."
  • Do you have a bed for me?’
    'Em có chiếc giường nào cho anh không? "
  • Oh, he wants to stay here
    Oh, anh ấy muốn ở lại đây.
  • But [erm] what about the rules?
    Nhưng, ừm, còn các quy tắc thì sao?
  • Ooh, a Latin American here,
    Ooh, một người Mỹ Latinh ở đây.
  • ooh, like Ricky Martin!
    Ooh, giống Ricky Martin!
  • Tall, handsome, rich!
    Cao ráo, đẹp trai ... Giàu có.
  • So when is he coming?
    Vậy, ừm, khi nào thì anh ấy tới?
  • Oh [erm] let me see. It says ‘November 5th.’
    Oh, ừm , để mình xem nào. thư viết ... ngày 05 tháng 11.
  • Oh, November 5th. But that’s …
    Oh, ngày 5 tháng 11. Nhưng đó là ...
  • Today
    Hôm nay!
  • Oh, oh it’s you Nick!
    Oh, là anh, Nick.
  • Hi, babes!
    Chào, các cô bé!
  • Hello Nick. How are you? Gr-eat.
    Chào anh, Nick. Anh thế nào? Tuyệt.
  • Nice muscles.
    Cơ bắp đẹp.
  • Here’s your milk. Our milk.
    Sữa của em đây. Sữa của bọn em?
  • You mean our milk you borrowed three weeks ago.
    Ý anh là sữa của chúng ta anh đã vay ba tuần trước.
  • Oh, thanks Nick.
    Oh, cảm ơn, Nick.
  • [Speaking in a mock Italian accent] I forget nothing!
    Anh không quên gì hết!
  • Would you like a drink, Nick?
    Anh có muốn uống gì không, Nick?
  • I said, would you like a drink, Nick?
    Em đã nói, 'Anh có muốn uống gì không, Nick?'
  • Oh! Sorry. No thanks.
    Oh! Xin lỗi. Không, cảm ơn.
  • Oh, erm, Bridget’s friend is coming.
    Oh, ừm, bạn của Bridget đang đến.
  • Aha. From Argentina.
    Vậy hả? Uh huh. Đến từ Argentina.
  • Wow! From Argentina!
    Wow! Từ Argentina!
  • What’s she like?
    Cô ấy trông như thế nào?
  • She is a he!
    Cô ấy là anh ấy
  • Huh? Not a girl, a boy.
    Hả? Không phải là một cô gái, một chàng trai.
  • Tough guy, ay!
    Người cứng rắn đây?
  • Why don’t I show you how to do it properly!
    Sao anh không chỉ cho em làm đúng cách thế nào nhỉ?
  • Nick, I've told you before. Nobody uses my bike, nobody, is that clear?
    Nick, em đã nói với anh rồi, không ai được dùng xe đạp của em. Không một ai. Rõ chưa?
  • Why not? Why not!!!
    Ồ, tại sao không? Tại sao không?
  • If you touch my bike again, you are out! O-U-T, out!
    Nếu anh chạm vào xe đạp của em một lần nữa, anh ra ngoài. Ra ngoài, ra ngoài. Rõ chưa?
  • Clear! What?!
    Cái gì?
  • I said …
    Em đã rồi ...
  • Hello. Hello.
    Xin chào. Xin chào.
  • I am called Argentina. I am from Hector.
    Anh gọi là Argentina. Anh đến từ Hector.
  • You mean ‘I am called Hector.’
    Ý anh là, "Anh được gọi là Hector. '
  • You are called Hector?
    Em được gọi là Hector?
  • Oh, no, no, no, I am called Annie.
    Ồ, không, không, không. Em gọi là Annie.
  • I am called Annie.
    Anh gọi là Annie.
  • No! She means ‘I am called Hector,
    Không. ý cô ấy là, "Anh được gọi là Hector.
  • I am from Argentina.’
    Anh đến từ Argentina. '
  • You are from Argentina!
    Em đến từ Argentina ư?
  • come in!
    Mời vào.
  • My cars.
    Những chiếc xe của anh.
  • You play with cars?!
    Anh chơi với xe à?
  • Yes, you play, no?
    Vâng. Em chơi ... không.
  • I play with cars.
    Anh chơi với xe.
  • He plays with cars!
    Anh ấy chơi với xe.
  • I read. I love the library.
    Anh đọc. Anh yêu thư viện.
  • Fascinating!
    Thật quyến rũ.
  • We go to the library, too. Don't we, Bridget!
    Bọn em cũng đến thư viện, phải không Bridget?
  • Yes, it's great!
    Phải, Nó thật tuyệt.
  • Good.
    Tốt.
  • I live here.
    Anh sống ở đây.
  • You live in a museum? Full of old things?
    Anh sống trong viện bảo tàng, toàn những đồ cổ?
  • Old things?
    Những đồ cổ? Có, anh có rất nhiều đồ cổ.
  • Yes, I have lots of old things.
    Anh sống trong một viện bảo tàng.
  • I live in a museum. OK. I live in a museum.
    Được, anh sống trong một viện bảo tàng.
  • Well, thank you Hector and now we’ll show you the flat.
    Vâng, cảm ơn, Hector. Và bây giờ bọn em sẽ chỉ cho anh căn hộ.
  • This is the bedroom.
    Đây là phòng ngủ.
  • Thank you.
    Cảm ơn.
  • Who-hey!!
    Oh, hey!
  • Where do you sleep?
    10:Bọn em ngủ ở đâu?
  • [Erm] no you don’t understand, we only have one bedroom.
    Ờ, không, anh không hiểu. Bọn em chỉ có một phòng ngủ.
  • One? I have twenty.
    Một? Anh có 20.
  • Twenty?
    20?
  • Yes, he lives in a museum, with twenty bedrooms.
    Phải, anh ấy sống trong một viện bảo tàng, với 20 phòng ngủ.
  • Oh! Ha-ha-ha, very funny, ha, twenty bedrooms!
    Oh! Rất hài hước, 20 phòng ngủ.
  • Well, you can sleep here.
    À, anh có thể ngủ ở đây.
  • Oh, thank you.
    Oh, cảm ơn.
  • Oh, no, no, no, Hector!
    Ồ, không, không, không, Hector. Hả?
  • It’s a bed.
    Nó là một chiếc giường.
  • A bed? Ah, oh …
    Một chiếc giường? Oh, wow ...
  • Here's a cushion. Oh, thank you.
    là một cái gối. Oh, cảm ơn.
  • Oh, this of course is the TV.
    Oh, đây tất nhiên là ti vi.
  • But just relax, I must go to the bathroom.
    Thư giãn đi nhé. Em phải đi vào phòng tắm.
  • Psst! Annie! Bathroom!!
    Xuỵt! Annie! Phòng tắm!
  • Now!
    Nào!
  • Oh my goodness, what are we going to do?
    Ôi, Chúa ơi. Chúng ta sẽ làm gì?
  • He plays with toy cars!
    Anh ấy chơi với xe ô tô đồ chơi.
  • He is not a sexy Argentinian.
    Anh ấy không phải là một người Argentina hấp dẫn.
  • But he is sweet.
    Nhưng anh ấy ngọt ngào.
  • And he is polite.
    Và anh ấy lịch sự.
  • But those clothes!
    Nhưng bộ đồ đó!
  • Oh, he is so old-fashioned.
    Anh ấy thật là lỗi thời.
  • Mm, he must go.
    Anh ấy phải đi.
  • Room service.
    Phục vụ phòng.
  • Hello. Who are you?
    Xin chào. Anh là ai?
  • Oh, you who are quick, good
    Oh. Anh nhanh thế. Tốt. Hả?
  • My luggage is downstairs. What?
    Hành lý của tôi ở dưới tầng. Cái gì?
  • Bring it up, please.
    Làm ơn mang nó lên.
  • What are you doing?
    Anh đang làm gì thế?
  • I pulled, you come, you are the butler.
    Tôi kéo, anh tới. Anh là quản gia.
  • The butler?!
    Quản gia ư?
  • I am Nick, I live next door.
    Tôi là Nick. Tôi sống ở phòng bên.
  • Oh, I, … I am Hector.
    Tôi là Hector.
  • Oh, Hector, from Argentina.
    Oh, Hector, đến từ Argentina.
  • Yes, from Argentina!
    Vâng, đến từ Argentina.
  • Where are the girls?
    Các cô gái ở đâu?
  • The girls? Yeah, Bridget and Annie.
    Các cô gái? Ừ, Bridget và Annie.
  • Oh they live here.
    Ồ, họ sống ở đây.
  • Yeah, I know.
    Vâng, tôi biết.
  • Where’s Bridget? Does she know you are here?
    Bridget ở đâu? Cô ấy có biết cậu đang ở đây không?
  • Bridget, she gave me this.
    Bridget, cô ấy đã đưa tôi cái này.
  • Oh.
    Chào, Nick.
  • Oh, this is Hector from Argentina.
    Oh, đây là Hector đến từ Argentina.
  • Yeah, I know.
    Ừ, anh biết.
  • Isn’t he wonderful! Wonderful.
    Điều này Không phải tuyệt vời sao? Tuyệt vời á.
  • Are you hungry?
    Anh có đói không? Hả?
  • We’ll buy your lunch.
    Bọn em sẽ mua bữa trưa cho anh.
  • What would you like to eat?
    Anh muốn ăn gì?
  • Fish and chips?
    Cá và khoai tây chiên?
  • Oh, fish and ships!!
    Oh, cá và tàu!
  • [Erm] Nick, Hector, make friends.
    Erm, Nick, Hector, là bạn bè nhé?
  • Nick, teach Hector some English.
    Nick, hãy dạy Hector một chút tiếng Anh.
  • Yeah, OK,
    Ồ, được thôi.
  • I’ll teach Hector some English.
    Anh sẽ dạy cho Hector một chút tiếng Anh.
  • OK, this is the oven.
    Oh, anh nhanh thế. Tốt.
  • This is the ov-en.
    Đây là lò nướng.
  • Annie’s dog sleeps in the oven.
    Con chó của Annie ngủ trong lò nướng.
  • So you say “Annie! The dog is in the oven!”
    Vì vậy, cậu nói: 'Annie, con chó ở trong lò nướng.'
  • Annie, the dog is in the oven!
    Annie, con chó trong lò nướng.
  • Gr-eat! Now, Bridget.
    Tuyệt vời! Bây giờ Bridget.
  • Oh, oh dear.
    Ôi, ôi, bạn thân mến. Hả?
  • Well Bridget likes strong men, especially strong legs.
    Vâng, Bridget thích những người đàn ông mạnh mẽ, đặc biệt đôi chân mạnh mẽ.
  • Well I am strong.
    Tôi mạnh mẽ.
  • Can you cycle fifty kilometres?
    Vậy hả? Anh có thể đạp xe 50 cây số không?
  • No way!
    Không thể nào
  • Yes. Well go on then, show me.
    Được. Tốt, nào, vậy, cho tớ xem.
  • Yes, look!
    Được, nhìn đây.
  • Adios, Amigo!
    thật ngu ngốc, người bạn.
  • Ah, Bridget, Annie, lunch!
    Ah. Bridget, Annie, bữa trưa.
  • Fish and chips!
    Cá và khoai tây chiên.
  • Yes, lunch, Hector.
    Vâng, bữa trưa, Hector.
  • Look Bridget, fifty kilometres.
    Nhìn này, Bridget, 50 km.
  • Oh, Annie, the dog is in the ov-en.
    Oh, Annie, con chó trong lò nướng.
  • What? Oh!
    Cái gì?
  • Hi, everything OK?
    Chào. Mọi thứ ổn chứ?
  • Gr-eat!
    Tuyệt vời!
  • I am, how do you say?
    Anh ... Em nói thế nào nhỉ? Ừm ...
  • Dead! Hot. Hot.Yeah,
    Chết. Nóng.
  • I am hot, I need a ..
    = Nóng. Vâng, tôi nóng. Anh cần một ...
  • … Shower.
    Vòi hoa sen.
  • Yeah, I need a shower.
    Ừ, anh cần một vòi hoa sen.
  • Be my guest!
    Cứ tự nhiên.
  • Oh, thank you.
    Oh, cảm ơn.
  • Right, that’s it! He must go!
    Phải, thế đấy. Anh ta phải đi.
  • Why? He is so nice.
    Tại sao? Anh ấy được mà.
  • He used my bike! Oh!
    Anh ấy đã dùng xe đạp của em.
  • Yeah, and he said that the dog was in the oven!
    Ừ, và anh ấy đã nói rằng con chó trong lò nướng.
  • What a horrible joke!
    Thật là một trò đùa khủng khiếp.
  • Where is Charley? Charley!
    Charley đâu rồi? Charley!
  • What a bad, bad boy.
    Thật là xấu, một gã xấu.
  • He must go!
    Anh ta phải đi.
  • Can he stay with you, Nick?
    Anh ấy có thể ở lại với anh, Nick?
  • Ah-ah, sorry ladies.
    Uh uh. Xin lỗi, các quý cô.
  • Oh please Nick, you have a spare room.
    Oh, làm ơn đi, Nick. Anh có một phòng trống.
  • No way, not my problem.
    Không có cách nào đâu. Không phải là vấn đề của anh.
  • He must go now!
    Anh ta phải đi ngay bây giờ.
  • But he’s in the shower.
    Nhưng anh ấy đang tắm.
  • I don’t care!
    Tớ không quan tâm.
  • Hector, please come out, we want to talk to you.
    Hector, vui lòng ra ngoài, chúng tôi muốn nói chuyện với anh.
  • I like fish and ships, I …
    Tôi thích cá và khoai tây chiên, tôi. ..
  • Hector, please come out, we want to talk to you.
    Hector, xin vui lòng đi ra, chúng tôi muốn nói chuyện với anh.
  • OK, one moment please!
    Được thôi, xin vui lòng đợi một lát.
  • I like fish and chips!
    Tôi thích cá và khoai tây chiên ...
  • Yes, you want me.
    Có, em muốn anh phải không?
  • We think we...
    Chúng em nghĩ ... Chúng em ...
  • … We, we, we have a problem.
    Chúng em ... chúng em có một vấn đề.
  • It’s like this.
    Nó như thế này.
  • Go on then, tell him.
    Thôi nào nói với anh ta đi.
  • Yes, Bridget
    Vâng, Bridget?
  • Hector, the thing is …
    Hector, vấn đề là ...
  • Stay there, I’ll talk to him.
    Ở lại đó. Anh sẽ nói chuyện với anh ta.
  • Hector, can I have a word please?
    Hector, Tôi có thể nói chuyện với anh không,?
  • Ricky Martin!
    Ricky Martin!
  • Hector, is this you?
    Hector, đây có phải là anh không?
  • Yes, and my parents.
    Phải, và cha mẹ tôi.
  • The Romero family. One of the richest families in Argentina.
    "Gia đình Romero, một trong những gia đình giàu có nhất ở Argentina. "
  • Who are these?
    Những người này là ai?
  • My …
    = Là ...
  • … Servants. Yeah, my servants.
    Người hầu. Những người hầu của tôi.
  • Your cars?
    Những chiếc xe của anh?
  • Yeah, my cars.
    Phải, những chiếc xe của tôi.
  • Hector, you are rich!
    Hector, bạn rất giàu.
  • Why stay here?
    Tại sao lại ở đây?
  • I want friends, good friends
    Tôi muốn bạn bè. Những người bạn tốt.
  • People like you for your money?
    Mọi người thích anh vì tiền của anh?
  • That’s awful!
    Điều đó thật khủng khiếp.
  • [Erm] listen, keep it a secret. Sshh.
    Erm ... Nghe này , hãy giữ bí mật nhé.
  • OK!
    Được thôi. Được.
  • Perhaps he could stay here.
    Có lẽ anh ấy nên ở lại đây.
  • Yes – poor boy
    Vâng. thật tội nhgiệp.
  • Shut up, Nick.
    Im đi, Nick.
  • Hector will stay with us, won’t you, Hector.
    Hector sẽ ở lại với chúng em, phải không, Hector?
  • Hector, come and – sit down.
    Hector, đến đây và ... ngồi xuống.
  • Hector please, call me Gigi!
    Hector, hãy gọi em là Gigi.
  • Oh, Charley, there you are.
    Oh, Charley, mày đây rồi.
  • Oh Annie, the dog is in the ov-en.
    Oh, Annie, con chó trong lò nướng.
  • The oven?
    Lò nướng?
  • Yes, Nick is a good English teacher.
    Vâng. Nick là một giáo viên tiếng Anh tốt.
  • Yes, a very good English teacher!
    Phải, một giáo viên tiếng Anh rất tốt.
  • I’d love to see your photos again.
    Ồ, Em muốn xem ảnh của anh một lần nữa.
  • Oh, me too!
    Ồ, em cũng vậy.
  • Oh, your sweet toy cars!
    Ồ, Những chiếc xe ô tô đồ chơi đáng yêu của anh!
  • They are not toys!
    Chúng không phải là đồ chơi.
  • Today Hector arrives and it’s Bonfire Night.
    Hôm nay Hector đến và nó là đêm đốt lửa trại.
  • Let’s party!
    Hãy mở tiệc thôi!
  • What sort of music do you like?
    Anh thích thể loại âm nhạc nào?
  • Music?
    Âm nhạc?
  • Yeah, music, you know, soul, funk, dance.
    Phải, âm nhạc. Cậu biết đấy, nhạc soul, funk, khiêu vũ.
  • Watch me, like this.
    Nhìn tớ này. Trông như thế này.
  • Interesting.
    Thú vị đấy.
  • I dance – like this. [Oh!].
    Tớ nhảy ... như thế này.
  • I’ll get it, I’ll get it.
    Tớ sẽ nghe. Tớ sẽ nghe.
  • Hello.
    Xin chào.
  • Oh, yeah, that’s great,
    Oh, Vâng, Thật tuyệt.
  • sure, come up.
    Chắc rồi. Lên đi.
  • It’s the landlady! The tarantula!
    Đó là bà chủ nhà! Nhện khổng lồ!
  • Quick, hide, Hector.
    Nhanh lên, trốn đi, Hector. Anh chuồn đây
  • I’m off, I owe two week’s rent!
    . Anh nợ hai tuần tiền thuê nhà.
  • Next time in EXTRA –
    Đón xem tập Extra tiếp theo...
  • the flat mates go shopping for Hector.
    Những người bạn cùng phòng đi mua sắm cho Hector
  • Hector goes shopping for the girls.
    Hector đi mua sắm cho các cô gái.
  • But what happens when Hector goes shopping for himself?
    Nhưng chuyện gì xảy ra khi Hector đi mua sắm cho bản thân anh ấy?
  • EXTRA – don’t miss it!
    Extra, đừng bỏ lỡ
    • Từ vựng neighbour
      neighbour /ˈneɪ.bər/ danh từ
      hàng xóm
    • Từ vựng fancies
      fancies /'fænsi/ ngoại động từ
      mến, thích
    • Từ vựng cushion
      cushion /ˈkʊʃ.ən/ danh từ
      cái đệm, cái nệm