• Previously on, AMC's "The Walking Dead."
    Trong tập trước của The Walking Dead...
  • Get the doctor at the hilltop.
    Tới gặp bác sĩ ở hilltop.
  • He's gonna make things better.
    Anh ta sẽ khiến cô thấy khỏe hơn.
  • We're gonna get there.
    Chúng ta sẽ tới đó.
  • You gotta route? Yeah.
    - Cô biết đường chứ? - Ừ.
  • There are two more routes north from here.
    Còn 2 con đường nữa ở phía Bắc từ đây.
  • They're probably waiting for us right now.
    Có thể chúng đang đợi chúng ta ở đó.
  • Go back.
    Quay lại.
  • Where?
    Đi đâu?
  • Hi, I'm Negan.
    Xin chào, tao là Negan.
  • I don't wanna kill you people.
    Tao không muốn giết bọn mày.
  • I want you to work for me.
    Tao muốn bọn mày làm việc cho tao.
  • But you killed my people.
    Nhưng bọn mày đã giết người của tao.
  • For that, you're gonna pay.
    Nên bọn mày sẽ phải trả giá.
  • I'm gonna beat the holy hell outta one of you.
    Tao sẽ đánh 1 đứa trong số chúng mày thừa sống thiếu chết.
  • What?
    Sao cơ?
  • Was the joke that bad?
    Tao pha trò tệ lắm à?
  • I'm gonna kill you.
    Tao sẽ giết mày.
  • What?
    Sao?
  • I didn't quite catch that. You're gonna have to speak up.
    Tao nghe không rõ, có khi mày phải nói to lên một chút đấy.
  • Not today...
    Có thể không phải hôm nay...
  • ...not tomorrow...
    ...cũng không phải ngày mai...
  • ...but I'm gonna kill you.
    ...Nhưng tao sẽ giết mày.
  • Jesus.
    Chúa ơi.
  • Simon...
    Simon...
  • what did he have, a knife?
    Nó có gì, một cao dao à?
  • Uh, he had a hatchet.
    Một cái rìu.
  • A hatchet?
    Một cái rìu ư?
  • He had an ax.
    Một cái rìu.
  • Simon's my right-hand man.
    Simon là cánh tay phải của tao.
  • Having one of those is important.
    Có những kẻ như thế rất là quan trọng đấy.
  • I mean, what do you have left without them?
    Ý tao là, nếu không có họ thì mày còn lại gì?
  • A whole lot of work.
    Nhiều việc phải làm lắm.
  • Do you have one?
    Mày có cánh tay phải nào không?
  • Maybe one of these fine people still breathing?
    Có lẽ là một trong những người đang còn sống ở đây?
  • Or did I...
    Hay là tao...
  • Sure.
    Chắc rồi.
  • Yeah.
    Phải.
  • Give me his ax.
    Đưa tao cái rìu của nó.
  • I'll be right back.
    Tao sẽ quay lại ngay.
  • Maybe Rick will be with me.
    Có lẽ Rick sẽ đi với tao.
  • And if not, well,
    Còn nếu không thì,
  • we can just turn these people inside out, won't we?
    Cứ việc làm cỏ hết bọn này thôi, phải không?
  • I mean... the ones that are left.
    Ý tao là... những đứa còn lại.
  • Let's go for a ride.
    Phim.media BLue Subbing Team.
  • Wow.
    Đi lượn một vòng nào.
  • What a piece of shit.
    Đúng là giẻ rách.
  • "I'm gonna kill you."
    "Tao sẽ giết mày."
  • Are you kiddin' me?
    Mày đùa với tao đấy à?
  • Did you see what just happened, what I just did?
    Mày không thấy chuyện gì mới xảy ra, không thấy tao vừa làm gì sao?
  • You just...
    Mày vừa...
  • Your best chance...
    Cơ hội tốt nhất của mày...
  • is to stand up, grab that ax,
    Là đứng dậy, nhấc cái rìu lên,
  • and drive it through the back of my head.
    Và chặt ngay vào sau gáy tao.
  • See how you do.
    Xem mày làm như thế nào.
  • Keep actin' tough.
    Cứ tỏ ra cứng rắn đi.
  • Go ahead.
    Tới đi.
  • Grab the damn ax.
    Nhấc cái rìu lên.
  • Drop it.
    Drop it.
  • Don't make me get up again.
    Don't make me get up again.
  • Well, look at that.
    Xem kìa.
  • Dawn is breakin'.
    Bình minh.
  • It's a brand-new day, Rick.
    Lại là một ngày hoàn toàn mới, Rick ạ.
  • I want you to think about what could have happened...
    Tao muốn nghĩ xem chuyện gì có thể xảy ra...
  • ...think about what happened,
    ...Chuyện gì đã xảy ra,
  • and think about what can still happen.
    Và cả những chuyện vẫn có thể xảy ra.
  • That remind you of anybody you know?
    Điều đó có gợi cho mày nhớ về ai không?
  • Oh, yeah.
    À, phải rồi.
  • You are mine.
    Mày là của tao.
  • The people back there -- they are mine.
    Những con người ở đó, đều là của tao.
  • This...
    Cái này...
  • This is mine.
    Cũng là của tao.
  • Hey, Rick...
    Này, Rick...
  • go get my ax.
    Lấy cho tao cái rìu.
  • Let's be friends.
    Hãy kết bạn nào.
  • Get my ax.
    Đưa tao cái rìu.
  • Bet you thought you were all gonna grow old together,
    Tao cá là mày nghĩ chúng mày sẽ cùng nhau chung sống tới già,
  • sittin' around the table at Sunday dinner
    Cùng nhau hàn huyên tâm sự tối chủ nhật
  • and the happily ever after.
    Và hạnh phúc mãi mãi về sau.
  • No.
    Nhưng không.
  • Doesn't work like that, Rick.
    Mọi chuyện không đơn giản như vậy đâu, Rick ạ.
  • Not anymore.
    Không còn nữa.
  • Think about what happened.
    Hãy nghĩ về những gì đã xảy ra.
  • I simply cannot decide.
    Đơn giản là tao không thể quyết định được.
  • I got an idea.
    Tao có ý này.
  • Eenie...
    Eenie...
  • ...meenie...
    ...meenie...
  • miney...
    miney...
  • Mo...
    mo...
  • catch...
    catch...
  • ...a tiger...
    ...a tiger...
  • ...by...
    ...by...
  • his toe.
    his toe.
  • If...
    If...
  • he hollers...
    he hollers...
  • ...let him go.
    ...let him go.
  • My mother...
    My mother...
  • told me...
    told me...
  • ...to pick...
    ...to pick...
  • the very...
    the very...
  • best...
    best...
  • one...
    one...
  • ...and you...
    ...and you...
  • are...
    are...
  • ...it.
    ...it.
  • Anybody moves, anybody says anything,
    Bất cứ ai cử động, hay hé răng nửa lời,
  • cut the boy's other eye out and feed it to his father,
    Móc con mắt còn lại của thằng bé và cho bố nó ăn,
  • and then we'll start.
    Sau đó chúng ta sẽ bắt đầu.
  • You can breathe. You can blink.
    Chúng mày có thể thở, chớp mắt.
  • You can cry.
    Khóc cũng được.
  • Hell, you're all gonna be doing that.
    Dù gì thì chúng mày cũng sẽ phải làm thế thôi.
  • Look at that!
    Xem kìa!
  • Taking it like a champ!
    Cứng phết đấy!
  • Suck...
    Đừng...
  • my...
    Hòng...
  • nuts.
    Chơi tao.
  • Did you hear that?
    Chúng mày nghe chứ?
  • He said, "Suck my nuts."
    Nó thách thức tao kìa,
  • Oh, my goodness!
    Trời ạ!
  • Look at this!
    Xem này!
  • You guys, look at my dirty girl!
    Chúng mày, xem cô gái này kìa!
  • Sweetheart...
    Cưng à...
  • Lay your eyes on this.
    Hãy chú ý tới cái này.
  • Oh, damn.
    Khỉ thật.
  • Were you --
    Chúng mày...
  • Were you together?
    Chúng mày yêu nhau hả?
  • That sucks.
    Tệ thật.
  • But if you were, you should know
    Nhưng nếu đúng thế, thì chúng mày nên biết
  • there was a reason for all this.
    Tất cả chuyện này đều có nguyên do của nó.
  • Red -- and hell, he was, is,
    Máu me... đúng vậy,
  • and will ever be red.
    Nó sẽ luôn là như vậy.
  • He just took one or six or seven for the team!
    Nó vừa đỡ một hoặc 6 hay 7 cú gì đó cho cả nhóm đấy!
  • So take... a damn look.
    Nên hãy nhìn kỹ vào.
  • Take a damn look!
    Nhìn cho kỹ vào!
  • Daryl!
    Daryl!
  • No!
    Không!
  • Oh, no.
    Ồ, không.
  • That?
    Vậy sao?
  • Oh, my!
    Trời ạ!
  • That...
    Đó...
  • is a no-no.
    Là phản đối đấy.
  • The whole thing --
    Toàn bộ mọi việc...
  • not one bit of that shit flies here.
    Không thằng nào dám làm thế ở đây cả.
  • Do you want me to do it?
    Ông muốn tôi xử nó không?
  • Right here.
    Ngay tại đây.
  • No.
    Không.
  • No, you don't kill them...
    Không, đừng giết bọn nó...
  • not until you try a little.
    Trừ khi người cố gắng hơn một chút.
  • And anyway...
    Dù sao thì...
  • that's not how it works.
    Mọi chuyện không đơn giản như vậy.
  • Now, I already told you people --
    Tao đã nói với chúng mày rồi...
  • first one's free, then -- what'd I say?
    Lần đầu thì tao cho qua, nhưng sau đó tao đã nói gì?
  • I said I would shut that shit down!
    Tao sẽ chấm dứt chuyện đó!
  • No exceptions.
    Không có ngoại lệ đâu.
  • Now, I don't know what kind of lying assholes
    Tao không biết chúng mày
  • you've been dealing with...
    Đã gặp phải những thằng khốn nuốt lời như thế nào...
  • ...but I'm a man of my word.
    ...Nhưng tao là kẻ biết giữ lời hứa.
  • First impressions are important.
    Ấn tượng đầu rất quan trọng đấy.
  • I need you to know me.
    Tao cần bọn mày phải biết tới tao.
  • So...
    Nên...
  • ...back to it.
    ...Quay trở lại việc chính nào.
  • No!
    Không!
  • Buddy, you still there?
    Anh bạn, mày vẫn còn sống à?
  • I just don't know.
    Tao chỉ không biết.
  • It seems like you're trying to speak,
    Có vẻ như mày đang cố gắng nói gì đó,
  • but you just took a hell of a hit.
    Nhưng mày vừa ăn một cú trời giáng xong.
  • I just popped your skull so hard,
    Tao đập quá mạnh vào sọ mày rồi,
  • your eyeball just popped out,
    Tao đánh lòi cả con ngươi mày ra,
  • and it is gross as shit!
    Ghê tởm quá sức chịu đựng!
  • Maggie, I'll find you.
    Maggie, Anh sẽ tìm em.
  • Oh, hell.
    Khỉ thật.
  • I can see this is hard on you guys.
    Tao có thể thấy điều này là quá khó chấp nhận với chúng mày.
  • I am sorry.
    Tao rất tiếc.
  • I truly am.
    Thật đấy.
  • But I did say it.
    Nhưng tao cũng nói rồi.
  • No exceptions!
    Không có ngoại lệ!
  • You bunch of pussies.
    Một lũ hèn hạ.
  • I'm just getting started.
    Tao mới chỉ bắt đầu thôi.
  • Lucille is thirsty.
    Lucille đang khát máu.
  • She is a vampire bat.
    Nó là một cây gậy hút máu đấy.
  • What?
    Sao cơ?
  • Was the joke that bad?
    Trò đùa của tao nhạt lắm à?
  • People died, Rick.
    Người của mày đã chết, Rick.
  • It's what happened.
    Đó là những gì đã xảy ra.
  • Doesn't mean the rest of them have to.
    Không có nghĩa tất cả bọn họ đều phải chết.
  • Get me my ax.
    Lấy rìu cho tao.
  • Get me... my... ax!
    Đưa cho tao... cái ... rìu!
  • I thought you were the guy, Rick.
    Tao cứ tưởng mày đặc biệt lắm cơ, Rick ạ.
  • Maybe you're not.
    Có lẽ là tao đã nhầm.
  • We'll give it one more go.
    Chúng ta sẽ thử thêm một lần nữa.
  • Now, I really want you to try this time.
    Lần này tao muốn mày thật sự cố gắng.
  • Last chance.
    Cơ hội cuối cùng.
  • Bring me my ax!
    Đưa cho tao cái rìu!
  • Clock is ticking, Rick!
    Đừng có lề mề nữa, Rick!
  • Think about what can still happen.
    Hãy nghĩ về những gì vẫn có thể xảy ra.
  • Attaboy!
    Có thế chứ!
  • We're here, prick.
    We're here, prick.
  • This must be hard for you, right?
    Chắc mày thấy khó chịu lắm hả?
  • I mean, you have been King Shit for so long.
    Ý tao là, mày đã là thằng vua lởm được khá lâu rồi
  • Losin' two of your own like...
    Mất đi 2 trợ thủ đắc lực...
  • Gettin' 'em clipped like that, one nut, then the other,
    Chứng kiến chúng nó bị đập như vậy,
  • and in front of your boy?
    Ngay trước mắt con trai mày?
  • That is some screwed-up shit!
    Chuyện này khá là bệnh hoạn đấy!
  • Goody.
    Goody.
  • You were in charge.
    You were in charge.
  • Hell...
    Hell...
  • ...you were probably...
    ...you were probably...
  • addicted to it.
    addicted to it.
  • And now, well, clip, clip -- that's over.
    Và giờ thì... mọi chuyện đã kết thúc.
  • But...
    Nhưng...
  • ...you can still lead...
    ...Mày vẫn có thể...
  • a nice, productive life producing for me.
    Sống một cuộc sống tốt đẹp phục tùng cho tao.
  • I think you're gonna need it.
    Tao nghĩ mày sẽ cần nó.
  • I just got a feelin'.
    Tao có cảm giác như vậy.
  • So take it.
    Hãy cầm lấy đi.
  • Here we are.
    Có thế chứ.
  • Let me ask you something, Rick --
    Để tao hỏi mày một câu, Rick...
  • do you even know what that little trip was about?
    Mày có biết chuyến đi nho nhỏ vừa rồi là về cái gì không?
  • Speak when you're spoken to.
    Mày chỉ được nói khi tao nói chuyện với mày.
  • Okay. Okay.
    Được.
  • That trip was about
    Chuyến đi đó là về
  • the way that you looked at me.
    Cái thái độ của mày với tao.
  • I wanted to change that.
    Tao muốn thay đổi điều đó.
  • I wanted you to understand.
    Tao muốn mày hiểu.
  • But you're still looking at me the same damn way...
    Nhưng rồi thái độ của mày vẫn như vậy...
  • ...like I shit in your scrambled eggs,
    ...Như thể tao vừa ị vào đồ ăn của mày vậy,
  • and that's not gonna work.
    Và thế là không được đâu.
  • So...
    Vậy nên...
  • ...do I give you another chance?
    ...Tao có nên cho mày một cơ hội nữa?
  • Yeah.
    Ừ.
  • Yes.
    Có.
  • Yes.
    Có.
  • Okay.
    Được rồi.
  • All right.
    Được rồi.
  • And here it is -- the grand-prize game.
    Và nó đây... trò chơi có phần thưởng cao nhất.
  • What you do next will decide whether your crap day
    Điều mày sắp làm sau đây sẽ quyết định xem một ngày tồi tệ của mày
  • becomes everyone's last crap day
    Có trở thành ngày tồi tệ cuối đời của chúng mày
  • or just another crap day.
    Hay nó chỉ là một ngày tồi tệ nào đó thôi.
  • Get some guns to the back of their heads.
    Đặt súng lên gáy bọn nó
  • Good. Now...
    Tốt, giờ...
  • level with their noses, so if you have to fire...
    Hướng súng về phía mũi chúng, để nếu mày có phải bắn...
  • It'll be a real mess.
    Thì sẽ có trò vui để xem đấy.
  • Kid...
    Nhóc...
  • Right here.
    Ngay đây.
  • Kid... now.
    Nhóc...
  • You a southpaw?
    Ra đây ngay.
  • Am I a what?
    Mày dùng tay chiêu à?
  • You a lefty?
    Cái gì cơ?
  • No.
    Mày thuận tay trái à?
  • Good.
    Không.
  • That hurt?
    Tốt.
  • No.
    Đau không?
  • Should.
    Không.
  • It's supposed to.
    Có đấy.
  • All right.
    Thường thì đau lắm.
  • Get down on the ground, kid, next to Daddy.
    Đuộc rồi.
  • Spread them wings.
    Quỳ xuống, nhóc, ra bên cạnh bố đi.
  • Simon...
    Ngồi theo đường vòng.
  • ...you got a pen?
    Simon...
  • Yeah.
    ...Mày có bút không?
  • Sorry, kid.
    Có.
  • This is gonna be as cold as a warlock's ballsack,
    Xin lỗi nhé, nhóc.
  • just like he was hanging his ballsack above you
    Cái này có thể sẽ khó chịu như cái ấy của mấy tay phù thủy bộ lạc vậy,
  • and dragging it right across the forearm.
    Như thể hắn đang treo nó trước mặt nhóc
  • There you go.
    Và kéo lê nó theo cẳng tay hắn.
  • Gives you a little leverage.
    Đó.
  • Please. Please.
    Cho nhóc một chút lợi thế.
  • Please don't.
    Làm ơn. làm ơn.
  • Please don't.
    Xin đừng.
  • Me?
    Làm ơn đừng.
  • I ain't doing shit.
    Tao ư?
  • Ahh.
    Tao chẳng làm cái gì cả.
  • Rick, I want you to take your ax...
    Rick, tao muốn mày cầm rìu lên...
  • cut your son's left arm off,
    Cắt đi bàn tay trái của thằng nhóc,
  • right on that line.
    Ngay theo vạch đó.
  • Now, I know -- I know.
    Tao biết... tao biết.
  • You're gonna have to process that for a second.
    Mày sẽ phải từ từ đón nhận cái ý nghĩ đó.
  • That makes sense.
    Tao hiểu được.
  • Still, though, I'm gonna need you to do it,
    Nhưng tao vẫn cần mày làm việc đó.
  • or all these people are gonna die.
    Không thì tất cả chúng mày sẽ chết.
  • Then Carl dies,
    Sau đó Carl sẽ chết,
  • then the people back home die...
    Rồi bọn ở nhà chúng mày sẽ chết...
  • and then you, eventually.
    Sau cùng là tới mày.
  • I'm gonna keep you breathing for a few years,
    Tao sẽ giữ mày sống trong vài năm,
  • just so you can stew on it.
    Để mày có thể gặm nhấm điều đó.
  • You -- You don't have to do this.
    Ông... không cần phải làm điều này đâu.
  • We understand.
    Chúng tôi hiểu được.
  • We understand.
    Chúng tôi hiểu.
  • You understand.
    Chúng mày hiểu.
  • Yeah.
    Phải.
  • I'm not sure that Rick does.
    Tao không chắc Rick có thể hiểu được đâu.
  • I'm gonna need a clean cut
    Tao cần một đường cắt ngọt lịm
  • right there on that line.
    Ngay trên vạch này.
  • Now, I know this is a screwed-up thing to ask,
    Tao biết đòi hỏi như thế này khá là bệnh hoạn,
  • but it's gonna have to be like a salami slice --
    Nhưng nó phải mỏng như một lát xúc xích Ý...
  • nothing messy, clean, 45 degrees --
    Không bừa bộn, nhanh gọn, nhát chém 45 độ...
  • give us something to fold over.
    Để sau đó chúng ta có thể gập nó lại.
  • We got a great doctor.
    Bọn tao có bác sĩ giỏi lắm.
  • The kid'll be fine.
    Thằng nhóc sẽ ổn thôi.
  • Probably.
    Có thể.
  • Rick...
    Rick...
  • ...this needs to happen now --
    ...Mày cần phải làm ngay...
  • chop, chop --
    Nhanh lên...
  • or I will crush the little fella's skull myself.
    Không thì tao sẽ tự đập nát sọ thằng nhóc này.
  • It can -- It can -- It can be me.
    Hãy để... hãy để tôi.
  • It can be me.
    Để tôi chịu thay nó.
  • W-W--
    W-W...
  • Y-You can do it to me.
    Ông có thể làm với tôi.
  • I c-- I can go with -- with you.
    Tôi... Tôi có thể đi với ông.
  • No.
    Không.
  • This is the only way.
    Đây là cách duy nhất.
  • Rick...
    Rick...
  • pick up the ax.
    Nhặt rìu lên.
  • Not making a decision is a big decision.
    Không quyết định gì cả là một quyết định quan trọng đấy.
  • You really want to see all these people die?
    Mày thật sự muốn thấy những con người này chết sao?
  • You will.
    Mày sẽ thấy.
  • You will see every ugly thing.
    Mày sẽ thấy mọi điều xấu xí nhất.
  • Oh, my God. ‭
    Chúa ơi.
  • Are you gonna make me count?
    Mày định bắt tao đếm sao?
  • Okay, Rick.
    Được rồi, Rick.
  • You win.
    Mày thắng.
  • I am counting.
    Tao bắt đầu đếm đây.
  • 3! ‭Please.
    - 3! - Làm ơn.
  • Please.
    Xin đừng.
  • It can be me.
    Hãy để tôi chịu.
  • Please!
    Làm ơn!
  • 2!
    2!
  • Please, don't do --
    Xin đừng...
  • This is it.
    Tới lúc rồi.
  • Dad... just do it.
    Bố... hãy làm đi.
  • Just do it.
    Bố cứ làm đi.
  • Rick.
    Rick.
  • You answer to me.
    Mày tuân theo lệnh của tao.
  • You provide for me.
    Mày cung cấp cho tao.
  • You belong to me.
    Mày thuộc về tao.
  • Right?
    Phải không?
  • Speak when you're spoken to!
    Tao hỏi thì phải trả lời!
  • You answer to me.
    Mày tuân theo lệnh tao.
  • You provide for me.
    Cung cấp cho tao.
  • Provide for you.
    Cung cấp cho ông.
  • You belong to me, right?!
    Mày thuộc về tao, phải không?!
  • Right.
    Phải.
  • Right.
    Phải rồi.
  • That...
    Đó...
  • ...is the look I wanted to see.
    ...chính là cái thái độ mà tao muốn thấy.
  • We did it...
    Chúng ta đã thành công...
  • all of us, together...
    Tất cả chúng ta...
  • even the dead guys on the ground.
    Tính cả thằng đang chết nằm kia nữa.
  • Hell, they get the spirit award, for sure.
    Khỉ thật, chúng nó đã đả thông tư tưởng rồi đấy.
  • Today was a productive damn day!
    Hôm nay quả là thu hoạch ngoài dự kiến!
  • Now, I hope, for all your sake...
    Giờ, tao hi vọng, vì sự an nguy của chúng mày...
  • that you get it now...
    ...Mày sẽ hiểu được.
  • ...that you understand how things work.
    ...Hiểu được mọi thứ ở đây là như thế nào.
  • Things have changed.
    Mọi thứ đã thay đổi.
  • Whatev you had going for you...
    Dù trước đây mày có những gì...
  • ...that is over now.
    ...Thì cũng kết thúc rồi.
  • Ah. Dwight...
    Dwight...
  • ...load him up.
    ...Mang nó theo.
  • He's got guts --
    Thằng này có gan đấy...
  • not a little bitch like someone I know.
    Không giống thằng hèn nào đó tao biết.
  • I like him.
    Tao thích nó.
  • He's mine now.
    Giờ nó là của tao.
  • But you still want to try something?
    Nhưng nếu mày vẫn muốn làm gì đó?
  • "Not today, not tomorrow."
    "Không phải hôm nay, cũng không phải ngày mai."
  • "Not today, not tomorrow"?
    "Không phải hôm nay, cũng không phải ngày mai"?
  • I will cut pieces off of...
    Tao sẽ xẻ từng miếng thịt của...
  • Hell's his name?
    Tên nó là gì nhỉ?
  • Daryl.
    Daryl.
  • That actually sounds right.
    Nghe cũng khá hợp đấy.
  • I will cut pieces off of Daryl
    Tao sẽ xẻ từng miếng thịt của Daryl
  • and put them on your doorstep --
    Và đặt chúng lên bậc cửa nhà mày...
  • or, better yet, I will bring him to you
    Hoặc hay hơn là, tao sẽ đưa nó tới chỗ mày
  • and have you do it for me.
    Và bắt mày làm thế cho tao.
  • Welcome to a brand-new beginning, you sorry shits!
    Chào mừng tới một khởi đầu mới, lũ khốn nạn!
  • I'm gonna leave you a truck.
    Tao sẽ để cho chúng mày cái xe.
  • Keep it.
    Giữ lấy.
  • Use it to cart all the crap you're gonna find me.
    Dùng nó để chở những gì chúng mày có thể tìm được cho tao.
  • We'll be back for our first offering in one week.
    Chúng tao sẽ quay lại lấy hàng đợt đầu tiên sau một tuần
  • Until then...
    Cho tới khi đó...
  • ta-ta.
    ta-ta.
  • Maggie. Maggie.
    Maggie. Maggie.
  • Maggie...
    Maggie...
  • you need to sit down.
    Cô cần phải ngồi xuống.
  • Maggie.
    Maggie.
  • No.
    Không.
  • We need to get you to the Hilltop.
    Chúng ta cần phải đưa cô tới Hilltop.
  • You need to go get ready.
    Cô phải chuẩn bị đi.
  • For what?
    Cho cái gì?
  • To fight them.
    Đánh trả lại bọn chúng.
  • They have Daryl.
    Chúng đang giữ Daryl.
  • They have an army.
    Chúng có một đạo quân.
  • We would die -- all of us.
    Chúng ta sẽ chết... tất cả chúng ta.
  • Go home.
    Về nhà đi.
  • Take everybody with you.
    Đưa mọi người theo.
  • I can get there by myself.
    Tôi có thể tự tới đó.
  • You can barely stand up.
    Cô còn không đứng nổi.
  • I need to go.
    Tôi cần phải đi.
  • You need to go to Alexandria.
    Tôi cần phải trở về Alexandria.
  • You were out -- out here for me.
    Mọi người ở đây... là vì tôi.
  • We still are.
    Chúng tôi vẫn vậy mà.
  • I can make it now.
    Tôi có thể làm được.
  • I need you to go back.
    Tôi cần mọi người quay về.
  • I can't have you out here.
    Tôi không muốn mọi người ở ngoài này.
  • I can't have you all out here anymore.
    Tôi không thể để mọi người ở đây nữa.
  • I need you to go back.
    Tôi cần mọi người quay về.
  • Maggie...
    Maggie...
  • we're not letting you go.
    Chúng tôi sẽ không để cô đi đâu.
  • Okay?
    Được chứ?
  • You have to.
    Mọi người phải làm thế.
  • It's not gonna happen.
    Không đâu.
  • I'm taking her.
    Để tôi đỡ cô ấy.
  • I'm gonna get her there.
    Tôi sẽ đưa cô ấy tới đó.
  • I'm gonna keep her safe.
    Tôi sẽ bảo vệ cô ấy.
  • I'm not giving you a choice.
    Tôi không cho cô lựa chọn đâu.
  • I'm taking him with me.
    Tôi sẽ mang anh ấy theo.
  • I'm gonna take him.
    Tôi sẽ mang anh ấy theo.
  • That's what I'm gonna do.
    Tôi sẽ làm vậy.
  • I need to do this. Please.
    Tôi cần phải làm vậy, làm ơn.
  • We need to help you.
    Để chúng tôi giúp cô.
  • I got it.
    Để em.
  • I got it.
    Tôi tự làm được.
  • No. No.
    Không, không.
  • Pl-- Pl-- Please let us.
    Hãy để mặc chúng tôi.
  • He-- He's our family, t--
    Cậu ấy... cậu ấy cũng là người nhà...
  • He's our family, too.
    Cậu ấy cũng là người thân.
  • You're okay.
    Cô không sao rồi.
  • All right. On three.
    Được rồi, đếm đến 3.
  • 1, 2...
    1, 2...
  • Yeah.
    Được rồi.
  • Bet you thought you were all gonna grow old together,
    Tao cá là chúng mày đã nghĩ sẽ sống với nhau tốt đẹp,
  • sittin' around the table at Sunday dinner
    Cùng nhau hàn huyên tâm sự vào buổi tối chủ nhật đẹp trời
  • and the happily ever after.
    Và hạnh phúc mãi mãi về sau.
  • No.
    Nhưng không.
  • Doesn't work like that, Rick.
    Mọi chuyện không đơn giản vậy đâu, RIck ạ.
  • Not anymore.
    Không còn nữa.