Giả lập hội thoại


Nói trước

Santos Group. How can I help?

Tập đoàn Santos. Tôi có thể giúp gì không ạ?

Nói sau

Hello. Could I have extension 226, please?

Xin chào, Làm ơn nối tôi tới số máy nhánh 226 ?

Nói trước

I’m sorry, the line’s engaged. Could you please hold?... Sir, the line’s free now. I’ll put you through.

Tôi rất tiếc đường dây đang bận. Ông làm ơn giữ máy? .... Thưa Ông, đường dây sẵn sàng rồi. Tôi sẽ nối máy cho ông.

Nói sau

Thanks.

Cảm ơn.

Nói trước

Service department.

Bộ phận dịch vụ đây ạ.

Nói sau

I’d like to speak to Mr Martinez, please. Is he available at the moment?

Làm ơn cho tôi nói chuyện với Ông Martines. Ông ấy có rỗi vào lúc này không?

Nói trước

May I ask who’s calling?

Cho phép tôi hỏi ai gọi đấy ạ?

Nói sau

Henry Jones. I’m calling from GPT Ltd In London.

Henry Jones. Tôi gọi từ GPT Ltd , London

Nói trước

Just a moment please, Mr Jones. I’ll see If he’s available.... Mr Jones? I’m afraid Señor Martinez Is In a meeting. Would you like to leave a message?

Xin chờ một lát, Ông Jones. Tôi sẽ kiểm tra xem ông ấy có rỗi không... Ông Jones? Tôi e rằng Ông Señor Martinez đang bận họp. Ông có muốn nhắn gì không?

Nói sau

Yes, please ask him to get back to me as soon as possible. My number’s 44 207 563361.

Có, làm ơn nhắn ông ấy gọi lại cho tôi càng sớm càng tốt. Số của tôi là 44 207563361.

Nói trước

I’m afraid I didn’t catch that. Could you repeat the number, please?

Tôi xin lỗi tôi không nghe rõ. Ông có thể nhắc lại số điện thoại không?

Nói sau

Yes, It’s 44 for the UK, then 207 563361.

Vâng, đó là đầu số 44 cho nước Anh sau đó 207 563361.

Nói trước

OK, I’ll make sure he gets the message. Is there anything else I can do for you?

Được rồi. Tôi sẽ đảm bảo là ông ấy nhận được tin nhắn này. Tôi có thể giúp gì nữa không?

Nói sau

No, thanks.

Không, cảm ơn.

Nói trước

Goodbye, then, Mr Jones. Thanks for calling.

Vậy thì tạm biệt ông Jones. Cảm ơn vì đã gọi điện.

Nói sau

You’re welcome. Goodbye.

Không có chi. tạm biệt.