Giảm giá 50% cho nâng cấp của bạn! Nâng cấp ngay

Các thì trong tiếng anh

Đang cập nhật...

0% hoàn thành

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn 1

Hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn 2

Qúa khứ đơn

Qúa khứ tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành 1

Hiện tại hoàn thành 2

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn vs Hiện tại hoàn thành

Cách sử dụng For và Since

Hiện tại hoàn thành vs Quá khứ đơn 1

Hiện tại hoàn thành vs Quá khứ đơn 2

Quá khứ hoàn thành

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Phân biệt Have và Have got

Cách sử dụng Used to

Thì Hiện tại mang nghĩa tương lai (Tương lai gần)

Tương lai gần: I am going to do

Thì tương lai đơn: Will và Shall 1

Thì tương lai đơn: Will và Shall 2

Tương lai gần và Tương lai đơn

Tương lai tiếp diễn và Tương lai hoàn thành

Động từ khuyết thiếu

Đang cập nhật...

0% hoàn thành

Can, could and (be) able to

Could (do) and could have (done)

Must and can't

May and might 1

May and might 2

Have to and must

Must, mustn't, needn't

Should 1

Should 2

Had better lt's time ...

Would

Can/Could/Would you ... ? ...(Requests, offers, permission and invitations)

Câu điều kiện và câu ước, câu bị dộng

Đang cập nhật...

0% hoàn thành

Câu điều kiện loại 0

Câu điều kiện loại 1

Câu điều kiện loại 2

Câu điều kiện loại 3

Câu điều kiện loại hỗn hợp

Câu ước 1

Câu ước 2

Bị động 1

Bị động 2

Bị động 3

Bị động 4

Bị động 5

Câu gián tiếp, V-ing và To V

Đang cập nhật...

0% hoàn thành

Reported speech 1 (He said that ... )

Verb + V-ing (enjoy doing I stop doing etc.)

Verb + to Verb... (decide to ... I forget to ... etc.)

Verb(+ object)+ to Verb... (I want you to ... etc.)

Phần 1 (remember/regret etc.)

Phần 2 (try/need/help)

Phần 3 (Like I would Like etc.)

Prefer and would rather

Giới từ (in/for/about etc.)+ V-ing

Be/get used to + V-ing (I'm used to ... )

Thành ngữ + V-ing

To ... , for ... and so that ...

Tính từ + to ...

To ... (afraid to do) và giới từ + V-ing (afraid of V-ing)

Mệnh đề -ing (V-ing Clause)

Mệnh đề quan hệ

Đang cập nhật...

0% hoàn thành

Mệnh đề quan hệ 1

Mệnh đề quan hệ 2

Mệnh đề quan hệ 3

Mệnh đề -ing, mệnh đề -ed

Questions 1

Questions 2 (Do you know where ... ? I He asked me where ... )

Auxiliary verbs (have/do/can etc.) I think so I I hope so etc.

Question tags (do you? isn't it? etc.) -ing and to ...

So sánh

Đang cập nhật...

0% hoàn thành

So sánh hơn 1

So sánh hơn 2

So sánh bằng và không bằng

Cách sử dụng enough và too

Cách sử dụng so và such

So sánh nhất

Cách sử dụng quite và rather

Still, yet, already & any more ...

Cách sử dụng even, event though ...

Các loại từ

Đang cập nhật...

0% hoàn thành

Cấu trúc câu trong tiếng anh

Giới thiệu danh từ

Danh từ số ít, danh từ số nhiều

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Danh từ ghép

Sở hữu cách

Đại từ

Tính từ

Động từ

Liên từ

Trạng từ

Mạo từ

Giới từ

Thứ tự từ 1

Thứ tự từ 2

Cách sử dụng there, it trong Tiếng Anh

Cách sử dụng some và any trong tiếng Anh

Cách sử dụng no, none, nothing, nobody trong tiếng Anh

Cách sử dụng much, many, little, few trong tiếng Anh

All/all of most/some/many ...

Both/both of, neither/neither of, either/either of

All, everybody, và everyone

Cách sử dụng each và every