• This is the Bop.
    Đây là điệu Bop.
  • The Bop is a type of social dance.
    Bop là một điệu nhảy để giao tiếp.
  • Dance is a language,
    Nhảy là một ngôn ngữ,
  • and social dance is an expression that emerges from a community.
    và nhảy giao tiếp là một cách biểu lộ bắt nguồn từ một cộng đồng.
  • A social dance isn't choreographed by any one person.
    Nhảy giao tiếp không do bất cứ ai biên đạo.
  • It can't be traced to any one moment.
    Ta Không xác định được thời gian nó ra đời
  • Each dance has steps that everyone can agree on,
    Mỗi thể loại có những bước nhảy mà mọi người đều đồng tình,
  • but it's about the individual and their creative identity.
    nhưng nó thực sự là về mỗi cá nhân và bản sắc sáng tạo của họ.
  • Because of that,
    Vì lẽ đó,
  • social dances bubble up,
    những điệu nhảy giao tiếp đã xuất hiện,
  • they change
    thay đổi
  • and they spread like wildfire.
    và nhanh chóng lan truyền rộng khắp.
  • They are as old as our remembered history.
    Các điệu nhảy này có lịch sử rất lâu đời.
  • In African-American social dances,
    Qua các điệu nhảy giao tiếp Mỹ gốc Phi,
  • we see over 200 years
    ta thấy được
  • of how African and African-American traditions influenced our history.
    tầm ảnh hưởng của nền văn hóa châu Phi và Mỹ gốc Phi tới lịch sử chúng ta qua hơn 200 năm
  • The present always contains the past.
    Hiện tại luôn luôn chứa đựng quá khứ.
  • And the past shapes who we are
    Và quá khứ định hình con người ta trong hiện tại
  • and who we will be.
    và trong tương lai.
  • (Clapping)
    (Vỗ tay)
  • The Juba dance was born from enslaved Africans' experience
    Điệu Juba ra đời từ trải nghiệm của những người nô lệ châu Phi
  • on the plantation.
    trong đồn điền.
  • Brought to the Americas,
    Được đưa đến châu Mỹ,
  • stripped of a common spoken language,
    và lột bỏ đi một ngôn ngữ nói chung
  • this dance was a way for enslaved Africans to remember where they're from.
    điệu nhảy này là cách những nô lệ châu Phi nhớ về nguồn gốc của mình.
  • It may have looked something like this.
    Nó thường giống thế này.
  • Slapping thighs,
    Vỗ đùi,
  • shuffling feet
    di chuyển chân liên tục
  • and patting hands:
    và vỗ nhẹ tay:
  • this was how they got around the slave owners' ban on drumming,
    đây là cách họ lách luật cấm đánh trống từ các chủ nô,
  • improvising complex rhythms
    ứng biến các giai điệu phức tạp
  • just like ancestors did with drums in Haiti
    y như việc tổ tiên đã chơi trống ở Haiti
  • or in the Yoruba communities of West Africa.
    hay trong các cộng đồng Yoruba ở Tây Phi.
  • It was about keeping cultural traditions alive
    Nó có giá trị lưu giữ các truyền thống văn hóa tồn tại
  • and retaining a sense of inner freedom
    và duy trì cảm giác tự do nội tại
  • under captivity.
    trong tình trạng bị giam cầm.
  • It was the same subversive spirit that created this dance:
    Cũng chính tinh thần nổi loạn này đã tạo nên
  • the Cakewalk,
    điệu Cakewalk,
  • a dance that parodied the mannerisms of Southern high society --
    điệu nhảy này nhại lại thói kiểu cách của xã hội thượng lưu phương Nam --
  • a way for the enslaved to throw shade at the masters.
    đây là cách để những người nô lệ chỉ trích chủ của họ.
  • The crazy thing about this dance
    Điều đặc biệt ở điệu nhảy Cakewalk này
  • is that the Cakewalk was performed for the masters,
    là nó được biểu diễn cho các chủ nô xem,
  • who never suspected they were being made fun of.
    nhưng họ chưa bao giờ biết là chính mình đang bị giễu cợt.
  • Now you might recognize this one.
    Bạn có thể nhận ra điệu nhảy này
  • 1920s --
    Vào thập niên 1920 --
  • the Charleston.
    điệu Charleston.
  • The Charleston was all about improvisation and musicality,
    Điệu Charleston được tạo nên từ sự ứng biến và nhạc cảm,
  • making its way into Lindy Hop,
    sau đó đã phát triển thành điệu Lindy Hop,
  • swing dancing
    nhảy swing,
  • and even the Kid n Play,
    và thậm chí Kid n Play,
  • originally called the Funky Charleston.
    mà ban đầu được gọi là Funky Charleston.
  • Started by a tight-knit Black community near Charleston, South Carolina,
    Bắt nguồn từ cộng đồng da màu gắn bó gần quận Charleston, Nam Carolina,
  • the Charleston permeated dance halls
    điệu Charleston đã lan tỏa khắp các vũ trường
  • where young women suddenly had the freedom to kick their heels
    nơi phụ nữ trẻ đột nhiên được tự do đá gót giầy
  • and move their legs.
    và chuyển động chân.
  • Now, social dance is about community and connection;
    Giờ đây, nhảy giao tiếp là về cộng đồng và sự kết nối,
  • if you knew the steps,
    nếu bạn biết các bước nhảy,
  • it meant you belonged to a group.
    có nghĩa bạn là thành viên của một nhóm.
  • But what if it becomes a worldwide craze?
    Nhưng nếu cả thế giới say mê nó thì sao?
  • Enter the Twist.
    Hãy xem điệu Twist.
  • It's no surprise that the Twist can be traced back to the 19th century,
    Không bất ngờ gì khi biết được Điệu Twist ra đời vào thế kỷ 19.
  • brought to America from the Congo
    và được đưa đến Mỹ từ Congo
  • during slavery.
    trong thời kỳ nô lê.
  • But in the late '50s,
    Nhưng vào cuối thập kỷ 1950,
  • right before the Civil Rights Movement,
    ngay trước khi diễn ra Phong trào Quyền Công dân,
  • the Twist is popularized by Chubby Checker and Dick Clark.
    điệu Twist đã được phổ biến bởi Chubby Checker và Dick Clark.
  • Suddenly, everybody's doing the Twist:
    Đột nhiên, tất cả mọi người đều nhảy điệu Twist:
  • white teenagers,
    thiếu niên da trắng,
  • kids in Latin America,
    những đứa trẻ ở Mỹ La-tinh,
  • making its way into songs and movies.
    và nó bắt đầu xuất hiện trong các bài hát và bộ phim.
  • Through social dance,
    Qua nhảy giao tiếp,
  • the boundaries between groups become blurred.
    ranh giới giữa các nhóm người trở nên mờ đi.
  • The story continues in the 1980s and '90s.
    Câu chuyện được tiếp nối vào thập kỷ 1980 và 1990.
  • Along with the emergence of hip-hop,
    Cùng với sự xuất hiện của hip-hop,
  • African-American social dance took on even more visibility,
    nhảy giao tiếp Mỹ gốc Phi ngày càng hiện diện nhiều hơn,
  • borrowing from its long past,
    nhờ có bề dày lịch sử của nó,
  • shaping culture and being shaped by it.
    đã định hình văn hóa và được định hình bởi văn hóa
  • Today, these dances continue to evolve, grow and spread.
    Ngày nay, những điệu nhảy này tiếp tục phát triển lớn mạnh và lan tỏa.
  • Why do we dance?
    Vì sao chúng ta nhảy?
  • To move,
    Để di chuyển,
  • to let loose,
    ể thả lỏng cơ thể,
  • to express.
    để biểu lộ cảm xúc.
  • Why do we dance together?
    Vì sao chúng ta nhảy cùng nhau?
  • To heal,
    Để chữa lành vết thương,
  • to remember,
    để ghi nhớ,
  • to say: "We speak a common language.
    để nói lên: "Chúng ta nói cùng một ngôn ngữ.
  • We exist
    Chúng ta tồn tại
  • and we are free."
    và chúng ta tự do."
    • Từ vựng social
      social /ˈsəʊ.ʃəl/ tính từ
      có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
    • Từ vựng dance
      dance /dɑːns/ danh từ
      điệu nhảy
    • Từ vựng expression
      expression /ɪkˈspreʃ.ən/ danh từ
      sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...)
    • Từ vựng creative
      creative /kriˈeɪ.tɪv/ tính từ
      sáng tạo
    • Từ vựng spread
      spread /spred/ ngoại động từ spread
      rải, truyền bá
    • Từ vựng wildfire
      wildfire /ˈwaɪld.faɪər/ danh từ
      lan rất nhanh (tin đồn)
    • Từ vựng contains
      contains /kən'tein/ ngoại động từ
      chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
    • Từ vựng enslaved
      enslaved /in'sleiv/ ngoại động từ
      biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • Từ vựng thighs
      thighs /θai/ danh từ
      bắp đùi, bắp vế
    • Từ vựng rhythms
      rhythms /'riðəm/ danh từ
      nhịp điệu (trong thơ nhạc)
    • Từ vựng ancestors
      ancestors /'ænsestə[r]/ danh từ
      ông bà, tổ tiên
    • Từ vựng subversive
      subversive /səbˈvɜː.sɪv/ tính từ
      có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ
    • Từ vựng recognize
      recognize /ˈrek.əɡ.naɪz/ ngoại động từ
      nhận ra
    • Từ vựng slavery
      slavery /ˈsleɪ.vər.i/ danh từ
      cảnh nô lệ; sự nô lệ
    • Từ vựng emergence
      emergence /ɪˈmɜː.dʒəns/ danh từ
      sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
    • Từ vựng evolve
      evolve /ɪˈvɒlv/ nội động từ
      tiến triển; tiến hoá