• I'm a designer and an educator.
    Tôi là một nhà thiết kế và cũng là một nhà giáo dục.
  • I'm a multitasking person, and I push my students
    Tôi là một con người có khả năng làm nhiều việc cùng một lúc (multitasking - đa nhiệm), và tôi thúc đẩy sinh viên của mình
  • to fly through a very creative, multitasking design process.
    trải qua một quá trình thiết kế cực kì sáng tạo, đa nhiệm.
  • But how efficient is, really, this multitasking?
    Nhưng hiệu quả thực sự của việc đa nhiệm như thế nào?
  • Let's consider for a while the option of monotasking.
    Chúng ta hãy cùng nhau xem xét một chút về lựa chọn đơn nhiệm.
  • A couple of examples.
    Một vài ví dụ.
  • Look at that.
    Hãy nhìn hình
  • This is my multitasking activity result. (Laughter)
    Đây là kết quả của hoạt động đa nhiệm của tôi (Tiếng cười)
  • So trying to cook, answering the phone, writing SMS,
    Cố gắng nấu, trả lời điện thoại, viết tin nhắn,
  • and maybe uploading some pictures
    và có lẽ cả đăng tải vài hình ảnh
  • about this awesome barbecue.
    về bữa tiệc nướng tuyệt vời này.
  • So someone tells us the story about supertaskers,
    Vậy người nào đó kể cho chúng ta nghe câu chuyện về những người (có khả năng làm) "siêu nhiệm",
  • so this two percent of people who are able
    vậy (họ thuộc) số hai phần trăm những người có khả năng
  • to control multitasking environment.
    kiểm soát được môi trường đa nhiệm.
  • But what about ourselves, and what about our reality?
    Nhưng còn bản thân chúng ta, và về thực tế của chúng ta?
  • When's the last time you really enjoyed
    Khi nào là lần cuối bạn thực sự tận hưởng
  • just the voice of your friend?
    đơn giản là tiếng nói của bạn bè?
  • So this is a project I'm working on,
    Và đây là dự án tôi đang thực hiện,
  • and this is a series of front covers
    and this is a series of front covers
  • to downgrade our super, hyper —
    và đây là loạt vỏ ngoài để làm giảm sự thái quá,
  • (Laughter) (Applause)
    (Cười) (Vỗ tay)
  • to downgrade our super, hyper-mobile phones
    để làm giảm mức các điện thoại di động siêu hạng,
  • into the essence of their function.
    về mức cần thiết các chức năng của chúng.
  • Another example: Have you ever been to Venice?
    Một ví dụ khác: Bạn đã có bao giờ đến Vơ-ni-dơ (Venice)?
  • How beautiful it is to lose ourselves in these little streets
    Thật là đẹp tuyệt vời để lạc lối trong những con đường nhỏ
  • on the island.
    trên hòn đảo.
  • But our multitasking reality is pretty different,
    Nhưng hiện thực đa nhiệm của chúng ta khá là khác biệt,
  • and full of tons of information.
    với hàng tấn thông tin đầy đủ.
  • So what about something like that
    Vậy về những thứ như thế
  • to rediscover our sense of adventure?
    để khám phá lại giác quan của chúng ta về sự phiêu lưu?
  • I know that it could sound pretty weird to speak about mono
    Tôi biết là điều này có thể nghe khá kì cục để nói về "đơn lẻ" (mono)
  • when the number of possibilities is so huge,
    trong khi số lượng các khả năng là một con số cực kì lớn
  • but I push you to consider the option of
    nhưng tôi thúc đẩy bạn cân nhắc về sự lựa chọn
  • focusing on just one task,
    giữa việc, tập trung vào chỉ một nhiệm vụ,
  • or maybe turning your digital senses totally off.
    hay có thể là tắt hoàn toàn chức năng kĩ thuật số.
  • So nowadays, everyone could produce his mono product.
    Vậy hiện nay, mỗi người có thể tạo ra sản phẩm đơn của mình.
  • Why not? So find your monotask spot
    Tại sao không? Vậy, tìm chốn đơn nhiệm của bạn
  • within the multitasking world.
    trong thế giới đa nhiệm này.
  • Thank you.
    Cảm ơn.
  • (Applause)
    (Vỗ tay).
    • Từ vựng designer
      designer /dɪˈzaɪ.nər/ danh từ
      nhà thiết kế
    • Từ vựng educator
      educator /ˈedʒ.u.keɪ.tər/ danh từ
      nhà sư phạm
    • Từ vựng efficient
      efficient /ɪˈfɪʃ.ənt/ tính từ
      hiệu quả
    • Từ vựng consider
      consider /kənˈsɪd.ər/ động từ
      cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
    • Từ vựng barbecue
      barbecue /ˈbɑː.bɪ.kjuː/ danh từ
      tiệc nướng
    • Từ vựng environment
      environment /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ danh từ
      môi trường, hoàn cảnh
    • Từ vựng downgrade
      downgrade /ˌdaʊnˈɡreɪd/ Verb
      hạ xuống, giáng xuống
    • Từ vựng digital
      digital /ˈdɪdʒ.ɪ.təl/ tính từ
      kỹ thuật số
    • Từ vựng produce
      produce /prəˈdʒuːs/ ngoại động từ
      sản xuất, chế tạo
    • Từ vựng product
      product /ˈprɒd.ʌkt/ danh từ
      sản vật, sản phẩm, vật phẩm